jogtrot

/'dʤɔg'trɔt/
danh từ
  1. bước đi lắc lư chầm chậm
  2. nước kiệu chậm (ngựa)
  3. (nghĩa bóng) sự tiến triển đều đều
  4. (định ngữ) đều đều, buồn tẻ
    • a jogtrot life
      cuộc sống đều đều, buồn tẻ
jogtrot
The horse moves at a steady jogtrot along the path.