jogtrot

/'dʤɔg'trɔt/
Học thuật
Thân thiện
jogtrot

The horse moves at a steady jogtrot along the path.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bước đi lắc lư chầm chậm: Một cách đi bộ với tốc độ ổn định, chậm rãi đều đặn, thường không nhanh hơn đi bộ thông thường.
    • Nước kiệu chậm (của ngựa): Một kiểu chạy nhẹ nhàng, đều đặn chậm của ngựa, nhanh hơn đi bộ nhưng chậm hơn phi nước đại.
    • (Nghĩa bóng) Sự tiến triển đều đều: Một quá trình hoặc hoạt động diễn ra một cách đơn điệu, không sự thay đổi hay phát triển đáng kể.
  2. Tính từ (Định ngữ):

    • Đều đều, buồn tẻ: Mô tả một cái đó nhịp độ hoặc tính chất đơn điệu, lặp đi lặp lại thiếu sự thú vị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He set off at a steady jogtrot. (Anh ấy bắt đầu đi với một bước chầm chậm đều đặn.)
    • The old horse moved at a gentle jogtrot. (Con ngựa già di chuyển với nước kiệu chậm nhẹ nhàng.)
    • The project continued at its usual jogtrot. (Dự án tiếp tục với sự tiến triển đều đều thường lệ của .)
  • Tính từ:

    • He lived a jogtrot life in the small town. (Anh ta sống một cuộc sống đều đều buồn tẻthị trấn nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to keep up a jogtrot": duy trì một tốc độ hoặc tiến độ ổn định, không nhanh không chậm.

    • She kept up a steady jogtrot in her studies. ( ấy duy trì một tiến độ học tập đều đặn.)
  • "the jogtrot of daily routine": nhịp điệu đơn điệu, lặp đi lặp lại của công việc hàng ngày.

    • He was tired of the jogtrot of his daily commute. (Anh ấy chán ngấy với nhịp điệu đều đều buồn tẻ của việc đi lại hàng ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Jog (động từ/danh từ): chạy bộ chậm; một bước chạy chậm. (Tốc độ có thể nhanh hơn "jogtrot" một chút).
  • Trot (động từ/danh từ): chạy nước kiệu (của ngựa hoặc người); một kiểu chạy nhanh hơn đi bộ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa bước đi/tiến triển):
    • Plod: bước đi nặng nề, chậm chạp.
    • Routine: thói quen, lề thói, công việc thường ngày.
  • Tính từ:
    • Monotonous: đơn điệu, buồn tẻ.
    • Humdrum: tầm thường, đơn điệu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến)

jogtrot

The horse moves at a steady jogtrot along the path.

danh từ
  1. bước đi lắc lư chầm chậm
  2. nước kiệu chậm (ngựa)
  3. (nghĩa bóng) sự tiến triển đều đều
  4. (định ngữ) đều đều, buồn tẻ
    • a jogtrot life
      cuộc sống đều đều, buồn tẻ