johannesburg
Định nghĩa
Danh từ riêng:
Johannesburg là tên một thành phố lớn ở phía đông bắc Nam Phi, gần thủ đô Pretoria. Đây là trung tâm thương mại chính cho các ngành công nghiệp kim cương và vàng.
Ví dụ sử dụng
- (Johannesburg là thành phố lớn nhất Nam Phi về dân số.)
- (Nhiều du khách đến Johannesburg để khám phá lịch sử khai thác vàng của nó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "the gold rush of Johannesburg": chỉ cơn sốt vàng lịch sử tại thành phố này.
- The gold rush of Johannesburg transformed the region into a major economic hub. (Cơn sốt vàng ở Johannesburg đã biến khu vực này thành một trung tâm kinh tế lớn.)
- "township of Johannesburg": ám chỉ các khu dân cư ngoại ô, thường gắn với lịch sử phân biệt chủng tộc.
- Soweto is the most famous township of Johannesburg. (Soweto là khu dân cư ngoại ô nổi tiếng nhất của Johannesburg.)
Biến thể và từ gần giống
- Johannesburger (danh từ): người dân sống ở Johannesburg.
- He is a proud Johannesburger. (Anh ấy là một người dân tự hào của Johannesburg.)
- Joburg (danh từ, thân mật): tên gọi tắt thông dụng của Johannesburg.
- I'm flying to Joburg next week. (Tuần sau tôi bay đến Joburg.)
Từ đồng nghĩa
- Gauteng (danh từ riêng): tỉnh nơi Johannesburg tọa lạc, thường dùng để chỉ vùng đô thị này.
- Egoli (danh từ riêng, tiếng Zulu): nghĩa là "nơi của vàng", tên gọi khác của Johannesburg.
Các cụm từ liên quan
- "the city of gold": biệt danh của Johannesburg, nhấn mạnh vai trò trung tâm khai thác vàng.
- Johannesburg is often called the city of gold. (Johannesburg thường được gọi là thành phố vàng.)
- "from Johannesburg to Cape Town": cụm từ so sánh khoảng cách hoặc sự khác biệt giữa hai thành phố lớn của Nam Phi.
- The culture varies greatly from Johannesburg to Cape Town. (Văn hóa khác biệt rất nhiều từ Johannesburg đến Cape Town.)
Thành ngữ liên quan
- "not for all the gold in Johannesburg": thành ngữ chỉ sự từ chối mạnh mẽ, dù có lợi ích lớn.
- I wouldn't work there for all the gold in Johannesburg. (Tôi sẽ không làm việc ở đó dù có tất cả vàng ở Johannesburg.)