joseph henry

joseph henry

Joseph Henry demonstrates an electromagnetic coil in his laboratory.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Joseph Henry: Tên của một nhà vật lý học người Mỹ, sống từ năm 1791 đến 1878. Ông nổi tiếng với các nghiên cứu về hiện tượng điện từ, đặc biệt phát hiện về cảm ứng điện từ tự cảm ứng. Đơn vị đo độ tự cảm trong hệ thống đo lường quốc tế (henry) được đặt theo tên ông.

dụ sử dụng
  • (Joseph Henry một nhà vật tiên phong, người đã phát hiện ra hiện tượng tự cảm.)
  • (Đơn vị đo độ tự cảm, henry, được đặt theo tên của Joseph Henry.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Joseph Henry's contribution to electromagnetism": đóng góp của Joseph Henry cho điện từ học.
    • Joseph Henry's contribution to electromagnetism laid the foundation for modern electrical engineering. (Đóng góp của Joseph Henry cho điện từ học đã đặt nền tảng cho kỹ thuật điện hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Henry (danh từ): đơn vị đo độ tự cảm, được đặt theo tên của Joseph Henry.
    • The coil has an inductance of 2 henries. (Cuộn dây độ tự cảm 2 henry.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp, đây tên riêng. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh vật , có thể liên hệ với:
    • Nhà vật : physicist (nhà vật lý học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs liên quan đến tên riêng này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan đến "Joseph Henry".