journal bearing

journal bearing

The engineer inspects the journal bearing inside the machine.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • đỡ trục, vòng bi trục: "journal bearing" một loạiđỡ khí dùng để đỡ dẫn hướng cho một trục quay (journal) trong máy móc. hoạt động dựa trên nguyên ma sát trượt, thường lớp bôi trơn để giảm mài mòn.
dụ sử dụng
  • (Ổ đỡ trục hỗ trợ trục quay trong động cơ.)
  • (Mộtđỡ trục bị mòn có thể gây ra rung động quá mức.)
  • (Bôi trơn đúng cách cần thiết đểđỡ trục hoạt động hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "journal bearing clearance": khe hởđỡ trục, khoảng cách giữa trục vòng bi.
    • The journal bearing clearance must be carefully adjusted to prevent overheating. (Khe hởđỡ trục phải được điều chỉnh cẩn thận để tránh quá nhiệt.)
  • "hydrodynamic journal bearing": ổ đỡ trục thủy động, loạiđỡ sử dụng màng dầu áp suất để nâng trục.
    • Hydrodynamic journal bearings are commonly used in high-speed turbines. (Ổ đỡ trục thủy động thường được sử dụng trong các tuabin tốc độ cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Journal (n): trục quay, phần trục được đỡ bởiđỡ.
    • The journal of the shaft was polished to reduce friction. (Trục quay của trục đã được đánh bóng để giảm ma sát.)
  • Bearing (n): ổ đỡ, vòng bi (nói chung).
    • This machine uses several types of bearings, including journal bearings. (Máy này sử dụng nhiều loạiđỡ, bao gồmđỡ trục.)
Từ đồng nghĩa
  • Plain bearing: ổ đỡ trượt, một thuật ngữ chung hơn chođỡ không con lăn.
  • Sleeve bearing: ổ đỡ ống lót, một dạng của journal bearing hình ống.
Các cụm từ liên quan
  • "journal bearing failure": hỏng hócđỡ trục.
    • Journal bearing failure can lead to catastrophic machine breakdown. (Hỏng hócđỡ trục có thể dẫn đến sự cố máy móc nghiêm trọng.)
  • "journal bearing housing": vỏđỡ trục.
    • The journal bearing housing was made of cast iron. (Vỏđỡ trục được làm bằng gang.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến cho thuật ngữ kỹ thuật này.)