juan ponce de leon

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Juan Ponce de León: Nhà thám hiểm người Tây Ban Nha, người đã đi cùng Columbus trong chuyến đi thứ hai vào năm 1493. Năm 1513, ông phát hiện ra Florida (Hoa Kỳ ngày nay) trong khi tìm kiếm Suối Nguồn Tuổi Trẻ huyền thoại. Ông sống từ năm 1460 đến năm 1521.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to search for the Fountain of Youth like Juan Ponce de León": tìm kiếm một điều đó không tưởng hoặc huyền thoại.
    • Many entrepreneurs search for success like Juan Ponce de León searched for the Fountain of Youth. (Nhiều doanh nhân tìm kiếm thành công như Juan Ponce de León tìm kiếm Suối Nguồn Tuổi Trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ponce de León (danh từ riêng): tên viết tắt thường dùng để chỉ nhà thám hiểm này.
  • Conquistador (danh từ): nhà chinh phục người Tây Ban Nha (thuật ngữ chung cho các nhà thám hiểm như Ponce de León).
Từ đồng nghĩa
  • Nhà thám hiểm Tây Ban Nha (Spanish explorer): mô tả chức năng của ông.
  • Người phát hiện ra Florida (discoverer of Florida): mô tả thành tựu chính.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến tên riêng này.
Thành ngữ liên quan
  • "to chase a Ponce de León dream": theo đuổi một giấc mơ viển vông, khó đạt được, giống như việc tìm Suối Nguồn Tuổi Trẻ.
    • His plan to become a millionaire overnight is a Ponce de León dream. (Kế hoạch trở thành triệu phú chỉ sau một đêm của anh ta một giấc mơ viển vông.)