judaïque

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) Do Thái: Chỉ những liên quan đến người Do Thái, văn hóa Do Thái, tôn giáo Do Thái giáo hoặc các đặc điểm của họ.
    • (Nghĩa xấu) Câu nệ từ , máy móc: Trong cách dùng tiêu cực, từ này có thể ám chỉ một sự tuân thủ cứng nhắc, quá mức vào các nghi thức, luật lệ hoặc chi tiết nhỏ nhặt, thường gắn với định kiến.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La tradition judaïque est très ancienne. (Truyền thống Do Thái rất cổ xưa.)
    • Il a une interprétation très judaïque de la loi. (Anh ta có một cách diễn giải luật lệ rất câu nệ từ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une lecture judaïque": Một cách đọc/giải thích theo kiểu Do Thái giáo, hoặc (theo nghĩa xấu) một cách hiểu máy móc, bám sát mặt chữ.
    • Son approche du texte est d'une lecture judaïque. (Cách tiếp cận văn bản của ông ta mang tính chất giải thích máy móc.)
Biến thể từ gần giống
  • Judaïsme (danh từ): Đạo Do Thái, Do Thái giáo.

    • Le judaïsme est une religion monothéiste. (Do Thái giáomột tôn giáo độc thần.)
  • Judéen/ne (tính từ): (Thuộc) xứ Judée, một vùng lịch sử.

    • Les montagnes judéennes. (Những ngọn núixứ Judée.)
Từ đồng nghĩa
  • Juif, juive (tính từ): (Thuộc) Do Thái. (Lưu ý: "juif" là từ phổ biến trung lập hơn để chỉ thuộc tính Do Thái).
  • Légaliste (tính từ): theo chủ nghĩa luật lệ, câu nệ luật (gần nghĩa với nghĩa xấu của "judaïque").
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "judaïque" ít phổ biến hơn "juif" trong cách nói thông thường để chỉ thuộc tính Do Thái.
  • Nghĩa xấu ("câu nệ từ ") của từ này mang tính chất định kiến có thể bị coi là xúc phạm. Cần thận trọng khi sử dụng. Trong ngữ cảnh học thuật hoặc trung lập, thường chỉ được dùng với nghĩa đầu tiên.
tính từ
  1. (thuộc) Do Thái
  2. (nghĩa xấu) câu nệ từ