jugoslavian

jugoslavian

A person from Yugoslavia is called a Jugoslavian.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người Nam : "jugoslavian" dùng để chỉ một người sinh sống hoặc nguồn gốc từ Nam (một quốc gia châu Âu, tồn tại từ năm 1918 đến năm 2006).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Many jugoslavians emigrated to other countries after the war. (Nhiều người Nam đã di cư sang các nước khác sau chiến tranh.)
    • She is a jugoslavian by birth, but she now lives in Canada. ( ấy người Nam từ khi sinh ra, nhưng hiện ấy sống ở Canada.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the jugoslavian diaspora": cộng đồng người Nam sốngnước ngoài.
    • The jugoslavian diaspora maintains strong cultural ties to their homeland. (Cộng đồng người Nam hải ngoại vẫn duy trì mối quan hệ văn hóa chặt chẽ với quê hương của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Jugoslavia (danh từ riêng): Nam , tên quốc gia .

    • Jugoslavia was a federation of six republics. (Nam một liên bang gồm sáu nước cộng hòa.)
  • Jugoslav (danh từ/ tính từ): người Nam hoặc thuộc về Nam (dạng ngắn gọn hơn, ít phổ biến hơn "jugoslavian").

    • He is a Jugoslav. (Anh ấy người Nam .)
Từ đồng nghĩa
  • Yugoslavian (danh từ): cách viết khác phổ biến hơn của "jugoslavian" (bắt đầu bằng chữ "Y" thay vì "J").

    • Yugoslavian is the more common spelling in English. (Yugoslavian cách viết phổ biến hơn trong tiếng Anh.)
  • Jugoslav (danh từ): từ viết tắt, ít dùng hơn.

Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến "jugoslavian", đây danh từ chỉ quốc tịch.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "jugoslavian", đây từ chỉ quốc tịch lịch sử.