juncus inflexus

juncus inflexus

A gardener plants juncus inflexus along the edge of a pond.

Định nghĩa

Danh từ: Juncus inflexus tên khoa học của một loài thực vật thuộc chi Bấc (Juncus), thường được gọi là cây bấc cứng hoặc bấc uốn cong. Đây một loại cây thân thảo sống lâu năm, mọc thành bụi, thân cao, thẳng, cứng, thường màu xanh xám hoặc xanh lam, mọccác vùng đất ẩm ướt, đầm lầy, bờ suốivùng ôn đới.

dụ sử dụng
  • thường được tìm thấy mọc hoang dại dọc theo các bờ sông hồ nước.
  • Loài này thân cứng hơn so với các loài bấc khác, nên thường được dùng để đan lát.
Các cách sử dụng nâng cao
  • đôi khi được sử dụng trong các dự án phục hồi sinh thái vùng đất ngập nước nhờ khả năng chịu úng ổn định đất tốt.
  • Trong y học cổ truyền, có thể được dùng làm thuốc lợi tiểu hoặc chữa các bệnh liên quan đến đường tiết niệu, tuy nhiên cần tham khảo ý kiến chuyên gia.
Biến thể từ gần giống
  • Bấc (juncus): chi thực vật chứa loài , gồm nhiều loài bấc khác.
  • Cây bấc: tên gọi chung cho các loài thuộc chi Juncus.
Từ đồng nghĩa
  • Cây bấc cứng: tên thường gọi của trong tiếng Việt.
  • Bấc xanh: tên gọi khác dựa trên màu sắc thân cây.
  • Rush: tên tiếng Anh chung cho các loài bấc.
Các cụm từ liên quan
  • (Không cụm từ phrasal verbs đây danh từ chỉ loài thực vật.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến loài cây này.)