june 24

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Ngày 24 tháng 6: "june 24" một ngày cụ thể trong năm, thường được gọi là "ngày lễ hội mùa " hoặc "ngày giữa năm". Trong lịch sử văn hóa Anh, Wales Ireland, ngày này được coi một "ngày kỳ hạn" (quarter day), tức là một trong bốn ngày đánh dấu sự thay đổi của mùa hoặc kỳ hạn thanh toán thuế, tiền thuê nhà.

dụ sử dụng
  • (Tiền thuê nhà đến hạn vào ngày 24 tháng 6, đây một ngày kỳ hạnAnh.)
  • (Nhiều nông dân ở Ireland coi ngày 24 tháng 6 ngày truyền thống để thanh toán các khoản nợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "june 24 quarter day": cụm từ chỉ ngày kỳ hạn cụ thể vào ngày 24 tháng 6.

    • In Wales, june 24 quarter day is still observed by some landowners. (Ở Wales, ngày kỳ hạn 24 tháng 6 vẫn được một số chủ đất tuân thủ.)
  • "to fall on june 24": rơi vào ngày 24 tháng 6 (thường dùng để nói về sự kiện hoặc ngày lễ).

    • The summer solstice often falls near june 24, but not exactly. (Hạ chí thường rơi vào gần ngày 24 tháng 6, nhưng không chính xác.)
Biến thể từ gần giống
  • Quarter day (danh từ): ngày kỳ hạn trong năm (gồm 25 tháng 3, 24 tháng 6, 29 tháng 9, 25 tháng 12).
  • Midsummer day (danh từ): ngày giữa mùa , thường được gắn với ngày 24 tháng 6 trong truyền thống.
Từ đồng nghĩa
  • Midsummer: giữa mùa , nhưng không chính xác ngày 24 tháng 6.
  • St. John's Day: ngày lễ Thánh Gioan Tẩy Giả, thường được tổ chức vào ngày 24 tháng 6 trong Kitô giáo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fall on june 24: rơi vào ngày 24 tháng 6.
    • The payment deadline falls on june 24 this year. (Hạn thanh toán rơi vào ngày 24 tháng 6 năm nay.)
Thành ngữ liên quan
  • "Like clockwork on june 24": đều đặn như đồng hồ vào ngày 24 tháng 6 (ám chỉ sự chính xác của ngày kỳ hạn).
    • The rent is always paid like clockwork on june 24. (Tiền thuê nhà luôn được thanh toán đều đặn vào ngày 24 tháng 6.)