juniperus

juniperus

A juniperus shrub grows on a rocky hillside.

Định nghĩa

Danh từ: Chi Bách (Juniperus) một chi thực vật thuộc họ Hoàng đàn (Cupressaceae), bao gồm các loài cây bụi hoặc cây thân gỗ thường xanh, hình vảy hoặc hình kim, quả hình nón (thường được gọi là quả bách ) dùng làm gia vị hoặc để sản xuất rượu gin.

dụ sử dụng
  • (Cây thuộc chi Bách thường được tìm thấycác vùng núi.)
  • (Chim ăn quả của cây thuộc chi Bách vào mùa đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong thực vật học, juniperus thường được dùng để chỉ các loài như (bách thông thường) hoặc (bách Virginia).
  • Quả của juniperus (quả bách ) được sử dụng trong ẩm thực để tạo hương vị cho các món thịt hoặc nước sốt.
Biến thể từ gần giống
  • Juniper (danh từ, tiếng Anh): cây bách , tên gọi phổ biến hơn cho các loài trong chi juniperus.
  • Juniper berry (danh từ): quả bách .
  • Juniperus communis (danh từ khoa học): loài bách thông thường.
Từ đồng nghĩa
  • Bách (danh từ): tên gọi tiếng Việt cho chi juniperus.
  • Cây hoàng đàn (danh từ): một tên gọi khác trong tiếng Việt, mặc dù thường chỉ các loài khác trong họ Hoàng đàn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs cụ thể cho từ này đây danh từ khoa học. Tuy nhiên, có thể dùng các cụm động từ mô tả:
    • Grow juniperus: trồng cây bách .
      • They grow juniperus in their garden for decoration. (Họ trồng cây bách trong vườn để trang trí.)
    • Harvest juniperus: thu hoạch quả bách .
      • Farmers harvest juniperus berries in autumn. (Nông dân thu hoạch quả bách vào mùa thu.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với từ juniperus trong tiếng Anh. Tuy nhiên, "juniper" có thể xuất hiện trong các cụm như:
    • Juniper green: màu xanh lá cây của cây bách .
      • She painted the wall a beautiful juniper green. ( ấy sơn tường màu xanh bách đẹp.)