juvenile amaurotic idiocy

juvenile amaurotic idiocy

A young child sits quietly in a brightly lit classroom, showing the early signs of juvenile amaurotic idiocy.

Định nghĩa

Danh từ: Chứng đần độn mắt thiếu niên
Đây một thuật ngữ y khoa dùng để chỉ một rối loạn chuyển hóa lipid bẩm sinh, tiến triển, khởi phátđộ tuổi khoảng 5. Bệnh được đặc trưng bởi mù lòa, sa sút trí tuệ, dẫn đến tử vong sớm.

dụ sử dụng
  • (Chẩn đoán chứng đần độn mắt thiếu niên được xác nhận sau khi đứa trẻ dấu hiệu mù lòa suy giảm nhận thức.)
  • (Chứng đần độn mắt thiếu niên một rối loạn di truyền hiếm gặp, thường dẫn đến tử vong trước tuổi thiếu niên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "juvenile amaurotic idiocy" thường được sử dụng trong ngữ cảnh lâm sàng hoặc tài liệu y khoa cổ điển, nhưng ngày nay thuật ngữ này đã lỗi thời được thay thế bằng các tên gọi chính xác hơn như Bệnh Tay-Sachs (dạng thiếu niên) hoặc Bệnh Batten (một dạng rối loạn tích trữ lipofuscin ở neuron).
  • Trong văn bản hiện đại, các bác sĩ thường dùng thuật ngữ để mô tả chính xác hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Amaurotic (adj): liên quan đến mù lòa hoặc mất thị lực.
    • The amaurotic symptoms progressed rapidly in the patient.
      (Các triệu chứng mù lòa tiến triển nhanh chóngbệnh nhân.)
  • Idiocy (n) (cổ): từ lỗi thời chỉ mức độ khuyết tật trí tuệ nghiêm trọng, ngày nay được thay bằng .
  • Juvenile (adj): thuộc về tuổi thiếu niên hoặc trẻ vị thành niên.
Từ đồng nghĩa
  • Juvenile Tay-Sachs disease: bệnh Tay-Sachs dạng thiếu niên.
  • Juvenile neuronal ceroid lipofuscinosis: rối loạn tích trữ lipofuscin ở neuron dạng thiếu niên.
  • Batten disease: bệnh Batten (dạng thường gặp nhất của rối loạn này).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs liên quan trực tiếp đến thuật ngữ này do tính chất y khoa chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan do đây thuật ngữ kỹ thuật y học.