kích cỡ

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số đo, độ lớn của một vật thể theo chiều dài, chiều rộng, chiều cao hoặc đường kính: "kích cỡ" dùng để chỉ các thông số đo đạc cụ thể hoặc mức độ lớn nhỏ tổng thể của một vật.
    • Quy mô, mức độ của một sự việc, hiện tượng: "kích cỡ" còn có thể được dùng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ tầm vóc, quy mô của một vấn đề, sự kiện hoặc tổ chức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy cần biết kích cỡ chính xác của chiếc hộp để đặt hàng. (Số đo cụ thể)
    • Cửa hàng này bán giày đủ mọi kích cỡ. (Độ lớn nhỏ, cỡ số)
    • Sự kiện này một kích cỡ chưa từng thấy trong lịch sử thành phố. (Quy mô, tầm vóc)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kích cỡ tiêu chuẩn": cỡ số, kích thước đã được quy định chung.
    • Giấy A4 một kích cỡ tiêu chuẩn trong văn phòng.
  • "vượt quá kích cỡ cho phép": lớn hơn mức độ, kích thước được quy định.
    • Hành của bạn đã vượt quá kích cỡ cho phép lên máy bay.
Biến thể từ gần giống
  • Kích thước (danh từ): thường dùng thay thế cho "kích cỡ", chỉ số đo chiều dài, rộng, cao.
    • Kích thước của căn phòng 5m x 4m.
  • Cỡ (danh từ): từ ngắn gọn hơn, thường dùng trong nói về số đo quần áo, giày dép hoặc để so sánh.
    • Con này cỡ bằng cánh tay tôi.
  • Quy mô (danh từ): nhấn mạnh đến mức độ lớn, phạm vi ảnh hưởng, thường dùng cho các dự án, sự kiện, tổ chức.
    • Dự án đầu quy mô rất lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Khổ: thường dùng cho kích thước của giấy, vải, vật liệu phẳng.
  • Tầm vóc: thường dùng cho quy mô, ý nghĩa của sự việc, nhân vật.
Các cụm từ liên quan
  • Đo kích cỡ: hành động xác định kích thước của một vật.
    • Thợ may đang đo kích cỡ để may vest.
  • Cỡ chữ: kích thước của chữ viết, font chữ trên văn bản hoặc màn hình.
    • Bạn nên tăng cỡ chữ lên để dễ đọc hơn.
Thành ngữ liên quan
  • "Cỡ nào cũng ": đầy đủ các loại, các mức độ lớn nhỏ khác nhau.
    • Cửa hàng đồ này đủ thứ, cỡ nào cũng .
  • "Không quan trọng kích cỡ": nhấn mạnh yếu tố chất lượng, ý nghĩa quan trọng hơn hình thức, độ lớn bên ngoài.
    • Món quà tặng không quan trọng kích cỡ, quan trọng tấm lòng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "kích cỡ"

kích cỡ
Cửa hàng này bán giày đủ mọi kích cỡ.