kakémono

Không tìm thấy từ "kakémono"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Tranh liễn, tranh cuộn treo tường : Một loại tranh nghệ thuật truyền thống của Nhật Bản, thường được vẽ hoặc viết thư pháp trên giấy hoặc lụa, có thể cuộn lại và được treo lên tường để trang trí. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Il a acheté un magnifique kakémono lors de son voyage au Japon. (Anh ấy đã mua một bức tranh liễn tuyệt đẹp trong chuyến đi đến Nhật Bản...

See full definition →