kakatoès

Học thuật
Thân thiện
kakatoès

Un kakatoès blanc avec une huppe jaune se perche sur une branche.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Vẹt mào: Một loài chim thuộc họ vẹt, nguồn gốc từ Úc các đảo lân cận, đặc trưng bởi chiếc mào lông có thể dựng đứng lên trên đầu bộ lông thường màu sắc nổi bật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le kakatoès est un oiseau très intelligent et sociable. (Vẹt màomột loài chim rất thông minh sống thành bầy.)
    • Un kakatoès blanc avec une crête jaune vit dans cette volière. (Một chú vẹt mào trắng với chiếc mào vàng đang sống trong chuồng chim này.)
Biến thể từ gần giống
  • Cacatoès (danh từ giống đực): Đâycách viết phổ biến hơn, đồng nghĩa hoàn toàn với "kakatoès".
  • Cacatuidé (danh từ giống đực): Tên gọi khoa học của họ chim vẹt mào.
Từ đồng nghĩa
  • Perroquet à huppe: Vẹt mào (cách gọi mô tả trong tiếng Pháp).
kakatoès

Un kakatoès blanc avec une huppe jaune se perche sur une branche.

danh từ giống đực
  1. như cacatoès

Từ gần giống