kalon tripa

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Chủ tịch của Kashag về cơ bản người đứng đầu chính phủ Tây Tạng lưu vong: "kalon tripa" một danh từ riêng chỉ chức vụ lãnh đạo trong hệ thống chính trị của chính phủ Tây Tạng lưu vong. Người giữ chức vụ này chủ trì các cuộc họp của Kashag (nội các) đại diện cho chính phủ trong các vấn đề đối nội đối ngoại.
dụ sử dụng
  • (Kalon tripa được bầu bởi Quốc hội Tây Tạng lưu vong.)
  • (Với tư cách kalon tripa, ông ấy giám sát các hoạt động hàng ngày của chính phủ Tây Tạng lưu vong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to serve as kalon tripa": giữ chức vụ kalon tripa.

    • She served as kalon tripa for two consecutive terms. ( ấy đã giữ chức vụ kalon tripa trong hai nhiệm kỳ liên tiếp.)
  • "the role of kalon tripa": vai trò của kalon tripa.

    • The role of kalon tripa includes representing the Tibetan community internationally. (Vai trò của kalon tripa bao gồm đại diện cho cộng đồng Tây Tạng trên trường quốc tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Kalon (danh từ): một bộ trưởng trong nội các của chính phủ Tây Tạng lưu vong.

    • Each kalon is responsible for a specific ministry. (Mỗi kalon chịu trách nhiệm về một bộ cụ thể.)
  • Kashag (danh từ): nội các của chính phủ Tây Tạng lưu vong, do kalon tripa chủ trì.

    • The Kashag meets weekly to discuss policy matters. (Kashag họp hàng tuần để thảo luận các vấn đề chính sách.)
Từ đồng nghĩa
  • Chủ tịch nội các: người đứng đầu nội các.
  • Lãnh đạo chính phủ lưu vong: người đứng đầu chính phủ lưu vong.
Các cụm từ liên quan
  • Kalön Tripa: cách viết thay thế của "kalon tripa" trong một số tài liệu.
    • Kalön Tripa is a title used in official Tibetan documents. (Kalön Tripa một danh hiệu được sử dụng trong các tài liệu chính thức của Tây Tạng.)
Thành ngữ liên quan
  • Ngồi ghế kalon tripa: ngồi vào vị trí lãnh đạo tối cao của chính phủ lưu vong.
    • Sau nhiều năm phấn đấu, ông ấy cuối cùng đã ngồi ghế kalon tripa. (After many years of effort, he finally took the seat of kalon tripa.)