kandinsky

kandinsky

A student studies a Kandinsky painting in an art history book.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Kandinsky: Tên của một họa sĩ người Nga, người tiên phong của nghệ thuật trừu tượng (1866–1944).

dụ sử dụng
  • (Kandinsky is one of the most important artists of the 20th century.)
  • (Kandinsky's works often use shapes and colors to express emotions.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phong cách Kandinsky": chỉ phong cách hội họa trừu tượng đặc trưng của ông.

    • Bức tranh này mang phong cách Kandinsky rõ rệt. (This painting clearly shows the Kandinsky style.)
  • "Trường phái Kandinsky": dùng để chỉ nhóm nghệ sĩ chịu ảnh hưởng từ ông.

    • Trường phái Kandinsky đã thay đổi cách nhìn nhận về nghệ thuật. (The Kandinsky school changed the way art is perceived.)
Biến thể từ gần giống
  • Kandinskyesque (tính từ): mang phong cách của Kandinsky.

    • Bức vẽ này nét Kandinskyesque. (This drawing has a Kandinskyesque touch.)
  • Kandinskian (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến Kandinsky.

    • Lý thuyết màu sắc Kandinskian ảnh hưởng đến nhiều họa sĩ hiện đại. (Kandinskian color theory influences many modern painters.)
Từ đồng nghĩa
  • Wassily Kandinsky: tên đầy đủ của họa sĩ.
  • Cha đẻ của nghệ thuật trừu tượng: cách gọi tôn vinh vai trò của ông.
Các cụm từ liên quan
  • Tác phẩm của Kandinsky: các bức tranh do ông sáng tác.

    • Tác phẩm của Kandinsky thường tên như "Composition VII" hoặc "Yellow-Red-Blue". (Kandinsky's works are often titled "Composition VII" or "Yellow-Red-Blue".)
  • Triển lãm Kandinsky: buổi trưng bày các tác phẩm của ông.

    • Triển lãm Kandinsky tại bảo tàng thu hút đông đảo khách tham quan. (The Kandinsky exhibition at the museum attracts many visitors.)
Thành ngữ liên quan
  • Như một bức tranh Kandinsky: mô tả một thứ đó hỗn loạn nhưng tổ chức, đầy màu sắc hình khối.
    • Căn phòng của ấy trông như một bức tranh Kandinsky với đủ loại đồ đạc. (Her room looks like a Kandinsky painting with all kinds of objects.)