kasai river

kasai river

A map shows the Kasai River flowing through southwestern Africa.

Định nghĩa

Danh từ riêng:
- Sông Kasai: Một con sôngTây Nam châu Phi, bắt nguồn từ trung tâm Angola, chảy về phía đông sau đó về phía bắc (tạo thành một phần biên giới giữa Angola Congo), tiếp tục chảy theo hướng tây bắc qua Congo để đổ vào sông Congo trên biên giới giữa Congo Cộng hòa Congo.

dụ sử dụng
  • (Sông Kasai một nhánh chính của sông Congo.)
  • (Ngư dân dọc theo sông Kasai phụ thuộc vào dòng nước của để sinh sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dòng chảy địa : "Kasai River" thường được nhắc đến trong bối cảnh địa hoặc lịch sử tự nhiên của khu vực Trung Phi.

    • The Kasai River forms a natural border between Angola and the Democratic Republic of the Congo. (Sông Kasai tạo thành một biên giới tự nhiên giữa Angola Cộng hòa Dân chủ Congo.)
  • Vai trò kinh tế: Con sông này cũng quan trọng đối với giao thông đường thủy khai thác tài nguyên.

    • The Kasai River basin is rich in diamonds and other minerals. (Lưu vực sông Kasai giàu kim cương các khoáng sản khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Kasai (danh từ): Tên gọi tắt của sông Kasai hoặc vùng đất xung quanh .

    • The Kasai region is known for its cultural diversity. (Vùng Kasai nổi tiếng với sự đa dạng văn hóa.)
  • Sông Congo (danh từ): Con sông chính sông Kasai đổ vào.

    • The Congo River is the second longest river in Africa. (Sông Congo con sông dài thứ haichâu Phi.)
Từ đồng nghĩa
  • Dòng chảy: Không từ đồng nghĩa trực tiếp trong tiếng Việt, nhưng có thể gọi là sông Kasai hoặc nhánh sông Kasai.
  • Phụ lưu: Một thuật ngữ chung để chỉ các con sông đổ vào sông lớn hơn.
    • The Kasai River is a major tributary of the Congo. (Sông Kasai một phụ lưu chính của sông Congo.)
Các cụm từ liên quan
  • Lưu vực sông Kasai: Vùng đất được thoát nước bởi sông Kasai các phụ lưu của .
    • The Kasai River basin supports a wide variety of wildlife. (Lưu vực sông Kasai hỗ trợ nhiều loài động vật hoang dã.)
Thành ngữ liên quan
  • Đi theo dòng sông Kasai: Một cách nói ẩn dụ chỉ việc đi theo một con đường tự nhiên hoặc không thể tránh khỏi.
    • His career seemed to follow the path of the Kasai River, winding through many challenges. (Sự nghiệp của anh ấy dường như đi theo dòng sông Kasai, uốn khúc qua nhiều thử thách.)

Từ gần giống