kenneth bancroft clark

kenneth bancroft clark

Kenneth Bancroft Clark presents his research on child development to a panel.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Kenneth Bancroft Clark: Một nhà tâm lý học người Mỹ (sinh tại Panama) nghiên cứu thuyết phục Tòa án Tối cao Hoa Kỳ rằng các trường học phân biệt chủng tộc phân biệt đối xử (1914-2005). Ông nổi tiếng với các thí nghiệm về "búp bê" chứng minh tác động tiêu cực của sự phân biệt chủng tộc đối với trẻ em da màu.

dụ sử dụng
  • (Kenneth Bancroft Clark made important contributions to the historic Brown v. Board of Education ruling in 1954.)
  • (Kenneth Bancroft Clark's research on child psychology changed the perception of equal education.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Clark doll experiments": Các thí nghiệm búp bê của Clark, một loạt thử nghiệm tâm lý học Kenneth Bancroft Clark vợ ông, Mamie Phipps Clark, thực hiện để chứng minh sự kỳ thị chủng tộc nội tâm hóatrẻ em da màu.
    • Kết quả từ Clark doll experiments đã được trích dẫn trong vụ kiện Brown v. Board of Education. (Results from the Clark doll experiments were cited in the Brown v. Board of Education case.)
Biến thể từ gần giống
  • Kenneth Clark (cách gọi tắt phổ biến): Tên viết tắt thường được dùng thay cho tên đầy đủ.
    • Kenneth Clark một trong những nhà tâm lý học ảnh hưởng nhất thế kỷ 20. (Kenneth Clark was one of the most influential psychologists of the 20th century.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà tâm lý học tiên phong: Một nhà tâm lý học đi đầu trong lĩnh vực của mình.
    • Kenneth Bancroft Clark được coi một nhà tâm lý học tiên phong trong nghiên cứu về chủng tộc giáo dục. (Kenneth Bancroft Clark is considered a pioneering psychologist in the study of race and education.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không .
Thành ngữ liên quan
  • Không .