keratonosis

keratonosis

A dermatologist examines a patient's skin for signs of keratonosis.

Định nghĩa

Danh từ: Keratonosis (bệnh sừng hóa) bất kỳ tình trạng bất thường nào của lớp da ngoài cùng (biểu bì), thường liên quan đến sự phát triển quá mức hoặc bất thường của chất sừng (keratin). Đây một thuật ngữ y khoa dùng để chỉ các rối loạn về sừng hóa trên da.

dụ sử dụng
  • (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh sừng hóa sau khi sinh thiết da.)
  • (Bệnh sừng hóa có thể gây ra các mảng da dày, vảy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh y khoa, keratonosis thường được dùng để mô tả các bệnh như dày sừng (hyperkeratosis) hoặc các rối loạn sừng hóa khác.
    • Chronic exposure to sunlight may lead to keratonosis in some individuals. (Tiếp xúc lâu dài với ánh nắng mặt trời có thể dẫn đến bệnh sừng hóamột số người.)
Biến thể từ gần giống
  • Keratin (n): chất sừng, protein chính tạo nên tóc, móng da.
    • Keratin is essential for healthy hair and nails. (Chất sừng rất cần thiết cho tóc móng khỏe mạnh.)
  • Keratonosis không dạng tính từ phổ biến; thường dùng cụm từ mô tả như (tình trạng sừng hóa).
Từ đồng nghĩa
  • Bệnh sừng hóa (n): thuật ngữ y học tiếng Việt tương đương.
  • Rối loạn sừng hóa (n): mô tả chung các bệnh liên quan đến sừng hóa bất thường.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp do đây thuật ngữ y khoa chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến keratonosis do tính chất chuyên môn của từ này.