kg

Định nghĩa

Danh từ: - Kilôgam: "kg" ký hiệu viết tắt của đơn vị đo khối lượng "kilôgam" trong Hệ đo lường Quốc tế (SI). Một kilôgam tương đương với 1.000 gam xấp xỉ 2,2 pound.

dụ sử dụng
  • (I need to buy 5 kg of rice.)
  • (The baby's weight is 3.5 kg.)
  • (One kg of apples costs 20,000 VND.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kg" trong khoa học kỹ thuật: Được dùng chính xác trong vật , hóa học để đo khối lượng của các vật thể, không phải trọng lượng.
    • Khối lượng của một khối nước nguyên chất ở 4°C 1 kg trên một lít. (The mass of one liter of pure water at 4°C is 1 kg.)
  • "kg" trong đời sống hàng ngày: Được dùng phổ biến khi mua bán thực phẩm, hàng hóa, hoặc đo cân nặng cơ thể.
    • Tôi giảm được 2 kg sau một tháng tập thể dục. (I lost 2 kg after a month of exercise.)
Biến thể từ gần giống
  • Kilôgam (n): Tên đầy đủ của đơn vị.
    • Một kilôgam đơn vị cơ bản của khối lượng. (One kilogram is the basic unit of mass.)
  • Gram (n): Đơn vị nhỏ hơn, 1 kg = 1.000 g.
    • Tôi cần 500 gram bột . (I need 500 grams of flour.)
  • Tấn (n): Đơn vị lớn hơn, 1 tấn = 1.000 kg.
    • Xe tải chở được 5 tấn hàng. (The truck can carry 5 tons of cargo.)
Từ đồng nghĩa
  • : Cách gọi thông tục, rút gọn của "kilôgam" trong tiếng Việt.
    • Mua cho tôi một thịt heo. (Buy me one kilo of pork.)
  • Kilô: Cũng cách nói ngắn gọn.
    • Cân nặng của tôi 60 kilô. (My weight is 60 kilos.)
Thành ngữ liên quan
  • Nặng : Chỉ người tầm quan trọng, uy tín hoặc khả năng vượt trội (nghĩa bóng).
    • Anh ấy một nhân vật nặng trong ngành công nghiệp này. (He is a heavyweight figure in this industry.)
  • Nhẹ : Chỉ người không quan trọng hoặc thiếu năng lực (nghĩa bóng).
    • Đừng coi thường ấy, ấy không phải dạng nhẹ đâu. (Don't underestimate her; she is not a lightweight.)