khai căn

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):

    • Phép toán tìm căn bậc n của một số: "Khai căn" phép toán ngược với phép lũy thừa, dùng để tìm một số khi lũy thừa bậc n lên thì bằng số đã cho.
    • Kết quả của phép toán đó: Từ này cũng có thể chỉ kết quả (giá trị của căn) thu được sau khi thực hiện phép toán.
  2. Động từ (Toán học):

    • Thực hiện phép toán tìm căn số: Hành động tính toán để tìm căn bậc n của một số.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Phép khai căn bậc hai của 9 3. (Kết quả của phép lấy căn bậc hai số 9 3.)
    • Trong chương trình toán, chúng tôi học về khai căn. (Trong chương trình toán, chúng tôi học về phép khai căn.)
  • Động từ:

    • Để giải phương trình, trước tiên chúng ta phải khai căn. (Để giải phương trình, trước tiên chúng ta phải thực hiện phép lấy căn.)
    • Bạn biết cách khai căn bậc ba của 27 không? (Bạn biết cách tính căn bậc ba của 27 không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khai căn bậc hai": Phép toán tìm căn bậc hai (căn bình phương) của một số. Đây phép khai căn phổ biến nhất.

    • Ký hiệudùng để chỉ phép khai căn bậc hai. (Ký hiệuđược dùng để biểu thị phép lấy căn bậc hai.)
  • "Khai căn bậc n": Phép toán tổng quát tìm căn bậc n (với n số nguyên dương) của một số.

    • Máy tính khoa học có thể thực hiện phép khai căn bậc n. (Máy tính khoa học có thể tính phép lấy căn với số bậc n bất kỳ.)
Biến thể từ liên quan
  • Căn số (Danh từ): Số thu được sau phép khai căn; giá trị của căn.

    • Căn bậc hai của 16 4. (Giá trị căn bậc hai của 16 4.)
  • Căn bậc hai (Danh từ): Một số nhân với chính bằng số đã cho.

  • Căn bậc n (Danh từ): Một số khi lũy thừa bậc n lên thì bằng số đã cho.

  • Lũy thừa (Danh từ/Động từ): Phép toán ngược với khai căn, phép nhân một số với chính nhiều lần.

Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Tính căn: Cách nói khác, có nghĩa tương tự "khai căn", chỉ việc thực hiện phép toán tìm căn số.
  • Rút căn: Cách nói thông tục, ít dùng trong văn phong toán học chính thống.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "khai căn" chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực toán học. Rất hiếm khi được dùng với nghĩa bóng hay trong các ngữ cảnh khác.
  • Khi dùng, thường cần chỉ bậc của căn ( dụ: khai căn bậc hai, khai căn bậc ba). Nếu không nói bậc, thường ngầm hiểu khai căn bậc hai.
khai căn
Học sinh thực hiện phép khai căn bậc hai trên máy tính cầm tay.