khoáng sàng

khoáng sàng

Các nhà địa chất đang khảo sát một khoáng sàng trong lòng núi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi tập trung tự nhiên của khoáng vật: "khoáng sàng" chỉ một khu vực trong vỏ Trái Đất nơi sự tích tụ của một hoặc nhiều loại khoáng sản, giá trị khai thác kinh tế.
    • Mỏ khoáng sản: "khoáng sàng" cũng được dùng để chỉ một mỏ khoáng sản cụ thể, dụ mỏ quặng, mỏ than.
dụ sử dụng
  • (Các nhà địa chất tìm thấy một mỏ vàng lớnvùng núi phía Bắc.)
  • (Khai thác mỏ khoáng sản phải tuân thủ quy định bảo vệ môi trường.)
  • (Mỏ sắt này đã được khai thác từ nhiều thế kỷ trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thăm dò khoáng sàng": hoạt động tìm kiếm đánh giá trữ lượng khoáng sản trong một khu vực.

    • Công ty đã đầu lớn vào việc thăm dò khoáng sàngkhu vực này. (Công ty đầu mạnh vào việc tìm kiếm mỏ khoáng sảnkhu vực này.)
  • "khoáng sàng quặng": một loại mỏ chứa quặng kim loại.

    • Khoáng sàng quặng đồngnước ta trữ lượng đáng kể. (Mỏ quặng đồngnước ta trữ lượng lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Mỏ (danh từ): nơi khai thác khoáng sản, thường dùng thay thế cho "khoáng sàng" trong ngữ cảnh thông dụng.

    • Mỏ than Quảng Ninh một khoáng sàng lớn. (Mỏ than Quảng Ninh một mỏ khoáng sản lớn.)
  • Khoáng sản (danh từ): các chất có ích được khai thác từ lòng đất, thành phần của khoáng sàng.

    • Khoáng sản như dầu mỏ, than đá tài nguyên quý giá. (Khoáng sản như dầu mỏ, than đá tài nguyên quý giá.)
Từ đồng nghĩa
  • Mỏ khoáng sản: nơi tập trung khoáng sản có thể khai thác.
  • Vỉa khoáng: lớp khoáng sản nằm trong lòng đất (thường dùng cho than hoặc quặng dạng lớp).
Thành ngữ liên quan
  • Khoáng sàng giàu trữ lượng: mỏ lượng khoáng sản lớn.
    • Khoáng sàng này được đánh giá giàu trữ lượng dầu khí. (Mỏ này lượng dầu khí rất lớn.)