khrushchev

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Khrushchev (Nikita Sergeyevich Khrushchev, 1894–1971): Nhà lãnh đạo Liên , giữ chức Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng (Thủ tướng) từ năm 1958 đến 1964 Bí thư thứ nhất Đảng Cộng sản Liên từ năm 1953 đến 1964. Ông nổi tiếng với việc lên án Stalin trong bài phát biểu bí mật năm 1956 thúc đẩy chính sách "phi Stalin hóa".

dụ sử dụng
  • (Khrushchev một nhân vật chủ chốt trong Cuộc khủng hoảng tên lửa Cuba.)
  • (Các chính sách của Khrushchev nhằm phi Stalin hóa cải cách nông nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khrushchev era": thời kỳ Khrushchev nắm quyền (thập niên 1950–1960), gắn với các sự kiện như xây dựng Bức tường Berlin, chạy đua vũ trụ.
    • The Khrushchev era saw the launch of Sputnik and the first human spaceflight. (Thời kỳ Khrushchev chứng kiến việc phóng Sputnik chuyến bay không gian đầu tiên của con người.)
Biến thể từ gần giống
  • Khrushchevite (n, adj): người ủng hộ hoặc liên quan đến chính sách của Khrushchev.
    • The Khrushchevites advocated for peaceful coexistence with the West. (Những người theo Khrushchev ủng hộ sự chung sống hòa bình với phương Tây.)
  • Khrushchevian (adj): thuộc về hoặc mang phong cách của Khrushchev.
    • The Khrushchevian approach to agriculture emphasized corn cultivation. (Cách tiếp cận kiểu Khrushchev đối với nông nghiệp nhấn mạnh việc trồng ngô.)
Từ đồng nghĩa
  • Nikita Sergeyevich Khrushchev: tên đầy đủ của nhân vật này.
  • Soviet leader Khrushchev: nhà lãnh đạo Liên Khrushchev (mô tả chức vụ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không (từ này danh từ riêng, không phrasal verbs).
Thành ngữ liên quan
  • "Khrushchev's thaw": thuật ngữ lịch sử chỉ giai đoạn nới lỏng kiểm soát chính trị văn hóa ở Liên sau cái chết của Stalin.
    • The Khrushchev's thaw allowed for greater artistic freedom. (Sự tan băng Khrushchev cho phép tự do nghệ thuật nhiều hơn.)