khuy tết

Không tìm thấy từ "khuy tết"

Found in Việt - Anh

Definition Noun : - A plaited button : A type of button traditionally made by braiding or plaiting fabric cord or string into a specific shape, often a ball or disc, and used as a fastener on clothing, particularly on traditional garments like the áo dài . Usage Examples Noun : Chiếc áo dài này có những chiếc khuy tết rất tinh xảo. (This áo dài has very exquisite plaited buttons .) Bà tôi vẫn c...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Danh từ : Khuy làm bằng dây vải tết lại : Một loại khuy (cúc áo) được tạo ra bằng cách tết, bện hoặc xoắn các sợi dây vải lại với nhau thành một hình dạng nhất định, thường là hình tròn hoặc bầu dục, dùng để cài áo dài truyền thống hoặc các trang phục cổ điển khác. Ví dụ sử dụng Danh từ : Chiếc áo dài này sử dụng khuy tết thay vì khuy nhựa. (Chiếc áo dài này sử dụng cúc bện bằng vải...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Nom : Bouton tressé : Un type de bouton traditionnel fabriqué en tressant ou en nattant un cordon de tissu pour former un petit disque ou une boule, utilisé principalement sur les vêtements traditionnels vietnamiens comme l'áo dài. Exemples d'utilisation Nom : Chiếc áo dài này có những khuy tết rất tinh xảo. (Cette robe traditionnelle a des boutons tressés très délicats.) Bà tôi biết...

See full definition →