khuyển, ưng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chó săn và chim cắt: "khuyển, ưng" là một cụm từ cố định dùng để chỉ hai loài vật nuôi được huấn luyện để săn bắt, gồm chó săn (khuyển) và chim cắt (ưng).
- Vật nuôi trung thành phục vụ chủ: Cụm từ này thường mang nghĩa ẩn dụ, chỉ những người hoặc lực lượng trung thành, sẵn sàng làm mọi việc (kể cả những việc gây hại) để phục vụ và đắc lực cho chủ nhân hoặc thế lực mà họ theo phục.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Tên tay sai ấy chính là khuyển, ưng của bọn cường hào. (Kẻ tay sai ấy chính là công cụ trung thành của bọn cường hào.)
- Chúng chỉ là lũ khuyển, ưng, làm những việc bẩn thỉu cho chủ. (Chúng chỉ là lũ tay chân, làm những việc bẩn thỉu cho chủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng với nghĩa ẩn dụ, miệt thị: Cụm từ này hầu như luôn được dùng với nghĩa ẩn dụ để chỉ trích, khinh miệt những kẻ làm tay sai, công cụ mù quáng.
- Bọn khuyển, ưng của đế quốc không bao giờ có được lương tri. (Những kẻ làm tay sai cho đế quốc sẽ không bao giờ có được lương tri.)
Biến thể và từ gần giống
- Khuyển mã: (thành ngữ) chỉ chó và ngựa, thường dùng để ví von về lòng trung thành hoặc sự tận tụy (như chó với chủ).
- Tay sai: (danh từ) người phục vụ đắc lực, làm theo mệnh lệnh của kẻ khác, thường mang nghĩa xấu.
- Công cụ: (danh từ) vật hoặc người bị lợi dụng để thực hiện mục đích của kẻ khác.
Từ đồng nghĩa
- Chó săn, tay chân, đàn em, lính đánh thuê: Các từ này đều có thể dùng để chỉ những người phục vụ hoặc làm việc cho một thế lực, nhưng "khuyển, ưng" nhấn mạnh đặc tính hung hãn và sẵn sàng gây hại.
Thành ngữ liên quan
- Làm khuyển, ưng cho ai: Hành động như một công cụ trung thành và nguy hiểm cho một ai đó.
- Hắn ta sẵn sàng làm khuyển, ưng cho bất kỳ kẻ nào trả giá cao. (Hắn ta sẵn sàng làm tay sai nguy hiểm cho bất kỳ kẻ nào trả giá cao.)
- chó săn và chim cắt, hai thứ cầm thú hay hại đồng loại để đắc lực với chủ nuôi