khớp

Học thuật
Thân thiện
khớp

Cô giáo chỉ vào khớp gối trên mô hình giải phẫu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nơi tiếp xúc, nối giữa hai đầu xương trong cơ thể: Chỉ vị trí các xương gặp nhau, cho phép cử động.
    • Chỗ khấc, rãnh để hai vật ăn khít, lắp ráp vào nhau: Chỉ bộ phận kết nối học giữa các vật thể.
  2. Động từ:

    • Ăn khít, lắp vừa khít vào nhau: Chỉ hành động hai bộ phận lồng vào nhau một cách hoàn hảo.
    • Ghép nối các phần rời thành một chỉnh thể thống nhất: Chỉ việc kết hợp các yếu tố riêng lẻ.
    • So sánh, đối chiếu để tìm sự phù hợp: Chỉ việc kiểm tra tính nhất quán giữa các thông tin, dữ liệu.
    • Đồng nhất, phù hợp với nhau: Chỉ trạng thái không mâu thuẫn, sai lệch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông cụ bị đau khớp gối, đi lại rất khó khăn.
    • Cái bản lề cửa bị hỏng khớp, nên cửa đóng không sát.
  • Động từ:

    • Hai mảnh ghép này khớp với nhau một cách hoàn hảo.
    • Sau khi khớp các tài liệu, họ phát hiện ra điểm mâu thuẫn.
    • Lời khai của nhân chứng hoàn toàn khớp với hiện trường vụ án.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khớp lời": Nói một cách trôi chảy, thuộc lòng đúng trình tự.

    • Diễn viên phải khớp lời thoại với hành động trên sân khấu.
  • "Khớp số" (trong lái xe): Vào số một cách nhẹ nhàng, êm ái.

    • Tài xế mới tập lái thường khớp số không được êm.
Biến thể từ liên quan
  • Khớp xương (danh từ): Từ chuyên môn chỉ khớp trong giải phẫu học.
  • Khớp nối (danh từ): Bộ phận dùng để liên kết hai vật thể lại với nhau.
  • Trật khớp (động từ): Tình trạng các đầu xương bị lệch ra khỏi vị trí khớp bình thường.
  • Thoái hóa khớp (danh từ): Một bệnh về khớp.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Phù hợp (động từ/tính từ): Phù hợp, tương thích (nghĩa so sánh, đối chiếu).
  • Ăn khớp (động từ): Lắp vừa, khít với nhau.
  • Trùng khớp (động từ): Trùng lặp, giống nhau một cách chính xác.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Nói không *khớp"*: Nói không thống nhất, mâu thuẫn với nhau hoặc với sự thật.
    • Hai bị cáo khai nói không khớp, khiến vụ án thêm rắc rối.
khớp

Cô giáo chỉ vào khớp gối trên mô hình giải phẫu.

  1. 1 I. dt. 1. Nơi tiếp xúc giữa hai đầu xương: đau khớp chân trật khớp chân. 2. Chỗ khấc, làm cho hai vật khít vào nhau: khớp bản lề. II. (đgt.) 1. ăn khít với nhau: Bánh răng cưa khớp vào nhaụ 2. Ghép lại thành một chỉnh thể từ các bộ phận rời rạc: khớp bản đồ các vùng thành bản đồ quốc giạ 3. Đặt kề cạnh để so sánh, đối chiếu nhằm tìm ra tính thống nhất của các yếu tố riêng lẻ: khớp các tài liệụ 4. Đồng nhất, phù hợp với nhau: Các chứng từ khớp với sổ sách.
  2. 2 dt. I. Vật bao quanh miệng của ngựa, chó hoặc trâu ; dàm. II. đgt. Đóng khớp hoặc bao xung quanh: khớp ngựa khớp mõm chó.