kiểu mẫu

Học thuật
Thân thiện
kiểu mẫu

Gian hàng kiểu mẫu được trưng bày gọn gàng và sạch sẽ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mẫu cụ thể, chuẩn mực: Một vật, một người hoặc một cách thức cụ thể được chọn làm mẫu để sản xuất, xây dựng hoặc noi theo nhiều thứ khác cùng loại.
    • Điển hình tốt đẹp: Một cá nhân hoặc sự vật đầy đủ những đặc điểm, phẩm chất tốt đẹp nhất, tiêu biểu cho một nhóm, một loại hình, có thể làm chuẩn mực để những thứ khác học tập, noi theo.
  2. Tính từ (thường dùng phụ cho danh từ khác):

    • Được chọn làm mẫu, tính chất mẫu mực: Dùng để miêu tả một thứ đó đạt tiêu chuẩn cao, có thể làm hình mẫu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà máy sản xuất hàng loạt sản phẩm dựa trên một kiểu mẫu duy nhất.
    • Anh ấy kiểu mẫu của một người lãnh đạo tận tâm liêm chính.
  • Tính từ (dùng phụ):

    • Đây một công trình xây dựng kiểu mẫu về an toàn lao động.
    • giáo đó một nhà giáo kiểu mẫu được nhiều người kính trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo kiểu mẫu": được thực hiện dựa trên một mẫu sẵn.

    • Các ngôi nhà trong khu này đều được xây theo kiểu mẫu thiết kế chung.
  • "lấy làm kiểu mẫu": chọn một cái đó để làm mẫu chuẩn.

    • Phong cách làm việc của anh ấy được nhiều đồng nghiệp lấy làm kiểu mẫu để học hỏi.
Biến thể từ gần giống
  • Mẫu mực (danh từ/tính từ): tính chất gương mẫu, chuẩn mực, đáng noi theo (nhấn mạnh khía cạnh đạo đức, quy tắc).

    • Ông ấy một công dân mẫu mực.
  • Khuôn mẫu (danh từ): khuôn hình, mẫu sẵn, thường mang nghĩa cứng nhắc, thiếu sáng tạo.

    • Tác phẩm của anh ta bị phê bình đi theo khuôn mẫu .
  • Điển hình (danh từ/tính từ): tiêu biểu, đại diện tiêu biểu cho một nhóm, một loại (có thể tốt hoặc xấu).

    • Đây điển hình của lối kiến trúc thuộc địa Pháp.
Từ đồng nghĩa
  • Mô hình: hình mẫu thu nhỏ hoặc lý thuyết để nghiên cứu, mô phỏng.
  • Chuẩn mực: tiêu chuẩn, mức độ được thừa nhận mẫu mực.
  • Tiêu biểu: đại diện xuất sắc, nổi bật.
Từ trái nghĩa
  • Dị biệt: khác biệt, không theo mẫu chung.
  • Phản diện: mặt trái, hình mẫu xấu (thường dùng trong văn chương, điện ảnh).
Thành ngữ liên quan
  • "Gương mẫu": (thành ngữ) chỉ người phẩm chất, hành vi tốt đẹp, đáng làm gương. Tuy không chứa trực tiếp từ "kiểu mẫu" nhưng cùng trường nghĩa.
    • Người chiến sĩ công an đó luôn sống làm việc một cách gương mẫu.
kiểu mẫu

Gian hàng kiểu mẫu được trưng bày gọn gàng và sạch sẽ.

  1. d. 1 Mẫu cụ thể theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu như nhau. Làm đúng kiểu mẫu. Xây dựng một kiểu mẫu tốt đẹp về con người mới. 2 (hay t.). (thường dùng phụ cho một d. khác). Cái, người đầy đủ nhất những đặc trưng tốt đẹp, có thể làm mẫu để những cái khác, người khác cùng loại noi theo. Gian hàng kiểu mẫu. Một thanh niên kiểu mẫu.