kibbutznik

kibbutznik

A kibbutznik harvests ripe tomatoes in a sunlit field.

Định nghĩa

Danh từ:
- Thành viên của một kibbutz: "Kibbutznik" chỉ một người sống làm việc trong một kibbutz, tức là một cộng đồng tập thể nông nghiệpIsrael, nơi các thành viên chia sẻ tài sản, lao động lợi nhuận.

dụ sử dụng
  • ( ấy đã là một thành viên kibbutz hơn mười năm, làm việc trên cánh đồng trong nhà bếp.)
  • (Nhiều thành viên kibbutz tin vào các giá trị bình đẳng hợp tác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Born and raised as a kibbutznik": Sinh ra lớn lên như một thành viên kibbutz.

    • He was born and raised as a kibbutznik, so communal living is natural to him. (Anh ấy sinh ra lớn lên như một thành viên kibbutz, vậy cuộc sống cộng đồng điều tự nhiên với anh ấy.)
  • "Former kibbutznik": Cựu thành viên kibbutz.

    • The former kibbutznik now runs a successful tech company in Tel Aviv. (Cựu thành viên kibbutz hiện điều hành một công ty công nghệ thành công ở Tel Aviv.)
Biến thể từ gần giống
  • Kibbutz (danh từ): Cộng đồng tập thể nông nghiệpIsrael.
    • The kibbutz was founded in 1948. (Kibbutz được thành lập vào năm 1948.)
  • Kibbutzim (danh từ số nhiều): Nhiều kibbutz.
    • There are hundreds of kibbutzim across Israel. ( hàng trăm kibbutz trên khắp Israel.)
Từ đồng nghĩa
  • Communal member: Thành viên cộng đồng (chung chung, không mang tính đặc thù Israel).
  • Collectivist: Người theo chủ nghĩa tập thể (gần nghĩa nhưng không chính xác bằng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến "kibbutznik".

Thành ngữ liên quan
  • "To live like a kibbutznik": Sống theo lối cộng đồng, chia sẻ tài sản.
    • They decided to live like a kibbutznik, pooling all their resources. (Họ quyết định sống như một thành viên kibbutz, góp chung mọi nguồn lực.)