kibitzer

kibitzer

A chess player ignores the kibitzer leaning over his shoulder.

Định nghĩa

Danh từ: - Kẻ hay xen vào chuyện người khác: "kibitzer" chỉ một người thích can thiệp, đưa ra lời khuyên không được yêu cầu, đặc biệt trong các trò chơi như bài, cờ. - Người hay góp ýduyên: Từ này thường mang nghĩa tiêu cực, mô tả người không được mời vẫn tham gia vào công việc hoặc cuộc trò chuyện của người khác.

dụ sử dụng
  • (Ông giàbàn cờ một kẻ hay xen vào chuyện người khác nổi tiếng, luôn chỉ cho người chơi nên đi nước nào.)
  • (Tôi ước cái kẻ hay góp ýduyên đó lo chuyện của mình thay vì đưa ra lời khuyên không được yêu cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a kibitzer": trở thành người hay xen vào chuyện.

    • Don't be a kibitzer; let them finish their game in peace. (Đừng làm người hay xen vào chuyện; hãy để họ chơi trò chơi của họ yên ổn.)
  • "kibitzer's advice": lời khuyên của kẻ xen vào.

    • The kibitzer's advice was ignored by everyone at the table. (Lời khuyên của kẻ xen vào chuyện đã bị mọi người ở bàn phớt lờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Kibitz (động từ): hành động xen vào chuyện, đưa ra lời khuyên không được yêu cầu.
    • He loves to kibitz during poker games, even though he's not playing. (Anh ấy thích xen vào chuyện trong các ván bài poker, mặc dù không chơi.)
Từ đồng nghĩa
  • Meddler: kẻ hay can thiệp vào chuyện người khác.
  • Busybody: người hay tọc mạch, thích xen vào việc của người khác.
  • Buttinsky: (từ lóng) kẻ hay xen vào chuyện không liên quan đến mình.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs trực tiếp với "kibitzer", nhưng có thể dùng động từ "kibitz" trong ngữ cảnh như đã nêutrên.)
Thành ngữ liên quan
  • To mind one's own business: lo chuyện của mình (thường được dùng để đáp lại một kibitzer).
    • Tell that kibitzer to mind his own business. (Bảo cái kẻ hay xen vào chuyện đó lo chuyện của mình đi.)