kinanesthesia

kinanesthesia

A patient with kinanesthesia struggles to touch their own nose with their eyes closed.

Định nghĩa

Danh từ: kinanesthesia tình trạng mất hoặc suy giảm khả năng cảm nhận chuyển động của cơ thể. Đây một thuật ngữ y học thần kinh học, chỉ sự rối loạn trong hệ thống cảm giác bản thể (proprioception), khiến người bệnh không thể nhận biết được vị trí chuyển động của các bộ phận cơ thể một cách bình thường.

dụ sử dụng
  • (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng sau cơn đột quỵ, không thể cảm nhận được chuyển động của cánh tay trái.)
  • (Khả năng cảm nhận chuyển động bình thường kinesthesia, trong khi sự vắng mặt của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong lĩnh vực thần kinh học, thường được mô tả như một triệu chứng của tổn thương dây thần kinh hoặc các bệnh như đa cứng (multiple sclerosis), đột quỵ, hoặc chấn thương tủy sống.
  • (Sự mất khả năng cảm nhận chuyển động, được gọi là , ảnh hưởng nghiêm trọng đến thăng bằng phối hợp vận động.)
Biến thể từ gần giống
  • Kinesthesia (danh từ): khả năng cảm nhận chuyển động bình thường (trái nghĩa với ).
  • Kinesthetic (tính từ): thuộc về cảm giác chuyển động.
  • Proprioception (danh từ): cảm giác bản thể, bao gồm cả kinesthesia cảm nhận vị trí.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp trong tiếng Việt, nhưng có thể diễn tả hoặc .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp đây thuật ngữ y học chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến , do tính chất kỹ thuật của từ này.