kit up

Định nghĩa

Động từ (cụm động từ): Kit up có nghĩa trang bị cho ai đó hoặc thứ đó một bộ đồ, dụng cụ hoặc thiết bị cần thiết cho một hoạt động cụ thể. Hành động này thường liên quan đến việc cung cấp đầy đủ các vật dụng cần thiết trước khi bắt đầu một công việc, chuyến đi, hoặc môn thể thao.

dụ sử dụng
  • (Đội được trang bị đầy đủ bảo hiểm đệm mới trước trận đấu.)
  • (Chúng tôi cần trang bị cho những người đi bộ đường dài quần áo ấm đồ tiếp tế thực phẩm.)
  • (Những người lính đã được trang bị đầy đủ cho nhiệm vụ ban đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to kit someone up with something": trang bị cho ai đó một thứ cụ thể.
    • The company kitted the workers up with safety goggles and gloves. (Công ty đã trang bị cho công nhân kính bảo hộ găng tay.)
  • "to kit out": từ đồng nghĩa, thường dùng trong ngữ cảnh trang bị quy mô lớn hơn.
    • The expedition was fully kitted out with state-of-the-art equipment. (Đoàn thám hiểm đã được trang bị đầy đủ thiết bị hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Kit (n): bộ đồ, bộ dụng cụ ( dụ: - bộ dụng cụ sửa chữa).
  • Kit out (v): trang bị, thường dùng thay thế cho "kit up" trong văn nói viết.
  • Kit bag (n): túi đựng đồ, ba lô.
Từ đồng nghĩa
  • Equip: trang bị (nghĩa tổng quát).
  • Outfit: trang bị (thường dùng cho quần áo hoặc thiết bị).
  • Supply: cung cấp (thường dùng cho vật , hàng hóa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gear up: chuẩn bị, trang bị (thường dùng cho thể thao hoặc hoạt động mạo hiểm).
    • The climbers geared up for the ascent. (Những người leo núi đã chuẩn bị đầy đủ cho hành trình leo lên.)
Thành ngữ liên quan
  • All kitted out: đã được trang bị đầy đủ, sẵn sàng.
    • He was all kitted out for the camping trip, with a tent, sleeping bag, and cooking gear. (Anh ấy đã được trang bị đầy đủ cho chuyến cắm trại, với lều, túi ngủ dụng cụ nấu ăn.)
kit up
He will kit up for the camping trip.