knigh-errant

/'nait'erənt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chàng hiệp sĩ giang hồ: Một hiệp sĩ thời trung cổ đi lang thang để tìm kiếm phiêu lưu, thể hiện lòng dũng cảm thực hiện những hành động cao đẹp, thường để bảo vệ người yếu thế hoặc chống lại cái ác.
    • (Nghĩa bóng) Người hào hiệp viển vông: Một người theo đuổi những lý tưởng cao cả nhưng không thực tế, thường bị coi ngây thơ hoặc lỗi thời, giống như nhân vật Đôn Kihôtê.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The tales of King Arthur are filled with knights-errant on noble quests. (Những câu chuyện về Vua Arthur đầy rẫy các chàng hiệp sĩ giang hồ trên những cuộc hành trình cao cả.)
    • He was a modern-day knight-errant, always trying to fight for lost causes. (Anh ấy một chàng hiệp sĩ giang hồ thời hiện đại, luôn cố gắng chiến đấu cho những mục tiêu không tưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To play the knight-errant": Hành động như một hiệp sĩ giang hồ, thường với ý nghĩa hài hước hoặc mỉa mai về sự viển vông.
    • He decided to play the knight-errant and defend her honor, though no one had asked him to. (Anh ta quyết định đóng vai hiệp sĩ giang hồ bảo vệ danh dự cho ấy, mặc dù chẳng ai nhờ anh ta cả.)
Biến thể từ gần giống
  • Knight-errantry (danh từ): Hành vi, tinh thần hoặc thời kỳ của các hiệp sĩ giang hồ; lý tưởng hào hiệp nhưng viển vông.
    • His actions were driven by a sense of old-fashioned knight-errantry. (Hành động của anh ta được thúc đẩy bởi tinh thần hiệp sĩ giang hồ lỗi thời.)
Từ đồng nghĩa
  • Paladin: Dũng sĩ, hiệp sĩ trung thành (thường trong ngữ cảnh sử thi hoặc tưởng tượng).
  • Quixotic figure: Nhân vật tính cách giống Đôn Kihôtê, theo đuổi lý tưởng cao đẹp nhưng không thực tế.
Thành ngữ liên quan
  • A Don Quixote: Một người theo đuổi những mục tiêu hào hiệp nhưng bất khả thi, lấy cảm hứng trực tiếp từ nhân vật văn học. Đây hình mẫu điển hình cho một knight-errant theo nghĩa bóng.
    • In his quest to save the old cinema, he was seen as a bit of a Don Quixote. (Trong nỗ lực cứu rạp chiếu phim , anh ta bị xem như một Đôn Kihôtê.)
danh từ
  1. chàng hiệp sĩ giang hồ
  2. (nghĩa bóng) người hào hiệp viển vông (như Đông-Ky-sốt)

Từ chứa "knigh-errant"