know nothing

know nothing

A student feels like a know nothing on the first day of class.

Định nghĩa
  1. Cụm từ cố định:
    • Người dốt nát, người không biết : "know nothing" dùng để chỉ một người thiếu kiến thức hoặc hoàn toàn không hiểu biết về một lĩnh vực nào đó.
    • Trạng thái không biết : Cũng có thể diễn tả sự thiếu hiểu biết hoặc sự vô minh trong một tình huống cụ thể.
dụ sử dụng
  • Cụm từ cố định:
    • He is a know nothing about politics. (Anh ta một kẻ dốt nát về chính trị.)
    • Don't ask her for advice; she is a complete know nothing on this topic. (Đừng hỏi ấy lời khuyên; ấy hoàn toàn không biết về chủ đề này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a know nothing": trở thành một người không biết , thường dùng với ý chỉ trích.

    • After years of ignoring science, he became a know nothing in the field. (Sau nhiều năm khoa học, anh ta trở thành một kẻ dốt nát trong lĩnh vực đó.)
  • "know nothing about something": không biết về một điều đó.

    • I know nothing about car repairs. (Tôi không biết về sửa chữa ô tô.)
Biến thể từ gần giống
  • Know-it-all (n): người tự cho biết tất cả, trái nghĩa với "know nothing".

    • He is such a know-it-all, always correcting others. (Anh ta một kẻ tự cho biết tất cả, luôn sửa lỗi người khác.)
  • Ignoramus (n): người dốt nát, kẻhọc (từ đồng nghĩa trang trọng hơn).

    • The professor called him an ignoramus for his lack of basic knowledge. (Giáo sư gọi anh ta kẻ dốt nát thiếu kiến thức cơ bản.)
Từ đồng nghĩa
  • Ignorant person: người dốt nát.
  • Uninformed person: người thiếu thông tin.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Know nothing of: không kinh nghiệm hoặc kiến thức về.
    • She knows nothing of the struggles of poverty. ( ấy không biết về những khó khăn của đói nghèo.)
Thành ngữ liên quan
  • Ignorance is bliss: Dốt nát hạnh phúc (ám chỉ đôi khi không biết thì tốt hơn).

    • He prefers not to read the news; ignorance is bliss for him. (Anh ấy thích không đọc tin tức; dốt nát hạnh phúc đối với anh ấy.)
  • Not know the first thing about: hoàn toàn không biết về.

    • I don't know the first thing about fixing a leaky faucet. (Tôi hoàn toàn không biết về sửa vòi nước bị rỉ.)