know what's what

Định nghĩa

Thành ngữ (cụm động từ)
" hiểu biết thực tế, nắm tình hình, biết đúng sai"
Chỉ khả năng phân biệt đúng sai, thực tế so với lý thuyết, hoặc hiểu bản chất của vấn đề. Thường dùng để nói về người kinh nghiệm sống, không bị lừa gạt.

dụ sử dụng
  • (Sau 20 năm trong ngành, ấy thực sự hiểu mọi chuyện.)
  • (Đừng cố lừa anh ta – anh ấy biết đúng sai.)
  • (Một giáo viên giỏi nắm tình hình trong lớp học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ngữ cảnh đối lập với người thiếu hiểu biết: (Anh không thể lừa lão ngư dânông ấy hiểu biển cả như thế nào.)
  • Dùng để khẳng định sự uyên thâm: (Nếu muốn lời khuyên về đầu , hãy hỏi ấy ấy biết vấn đề.)
Biến thể từ gần giống
  • Know one's stuff (thành ngữ): hiểu biết sâu về lĩnh vực của mình. (Anh ấy thực sự hiểu về xe hơi.)
  • Know the ropes (thành ngữ): biết cách làm việc, quen với quy trình. ( ấy biết quy trình sau nhiều năm làm việcđây.)
Từ đồng nghĩa
  • Be well-informed: kiến thức rộng, nắm bắt thông tin tốt.
  • Be savvy: thông thạo, tinh tường (thường về công nghệ, kinh doanh).
  • Have one's wits about one: tỉnh táo, nhạy bén.
Các cụm từ liên quan
  • Know better than to do something: hiểu không làm điều dại dột. (Anh ấy hiểu không tin người lạ.)
  • Know one's place: biết vị trí, vai trò của mình.
Thành ngữ liên quan
  • Know the score: hiểu tình hình thực tế. ( ấy hiểu vấn đề tài chính của công ty.)
  • Know a thing or two: biết khá nhiều, kinh nghiệm. (Anh ấy biết khá nhiều về nấu ăn.)