know what's going on

Định nghĩa

Cụm động từ (Verb Phrase): "know what's going on" có nghĩa hiểu tình hình, nắm bắt được những đang xảy ra trong một bối cảnh cụ thể, thường để có thể đưa ra quyết định hoặc hành động phù hợp. nhấn mạnh trạng thái hiểu biết sâu sắc về các sự kiện, mối quan hệ, hoặc thông tin không chính thức.

dụ sử dụng
  • ( ấy luôn biết những đang diễn ra ở văn phòng trước bất kỳ ai khác.)
  • (Tôi cần nói chuyện với John để nắm tình hình của dự án.)
  • (Với tư cách quản lý, bạn phải hiểu những đang xảy ra với các thành viên trong nhóm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to not know what's going on": không hiểu chuyện đang xảy ra, bị lạc lõng.
    • He walked into the meeting late and didn't know what's going on. (Anh ấy vào phòng họp muộn không hiểu chuyện đang xảy ra.)
  • "to keep someone in the know (about what's going on)": giữ cho ai đó luôn được cập nhật thông tin.
    • Please keep me in the know about what's going on with the client. (Hãy giữ cho tôi được cập nhật về những đang xảy ra với khách hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • In the know (adj phrase): hiểu biết, nắm thông tin.
    • Only a few people are in the know about the company's plans. (Chỉ một vài người nắm về kế hoạch của công ty.)
  • Know what's happening: biết chuyện đang xảy ra (gần nghĩa nhưng ít trang trọng hơn).
    • Do you know what's happening at the party tonight? (Bạn biết chuyện sẽ xảy rabữa tiệc tối nay không?)
Từ đồng nghĩa
  • Be well-informed: được thông tin tốt, hiểu biết rộng.
    • She is well-informed about current events. ( ấy được thông tin tốt về các sự kiện hiện tại.)
  • Have one's finger on the pulse: nắm bắt nhịp đập, hiểu tình hình (thường dùng trong kinh doanh, chính trị).
    • The CEO has his finger on the pulse of the market. (CEO nắm bắt nhịp đập của thị trường.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Find out: tìm hiểu, phát hiện ra (thông tin).
    • I need to find out what's going on before making a decision. (Tôi cần tìm hiểu chuyện đang xảy ra trước khi đưa ra quyết định.)
  • Keep up with: theo kịp, cập nhật (thông tin, tin tức).
    • It's hard to keep up with what's going on in the tech world. (Thật khó để theo kịp những đang diễn ra trong thế giới công nghệ.)
Thành ngữ liên quan
  • Get the picture: hiểu được bức tranh toàn cảnh, nắm bắt tình hình.
    • Once you read the report, you'll get the picture of what's going on. (Một khi bạn đọc báo cáo, bạn sẽ hiểu được bức tranh toàn cảnh về những đang xảy ra.)
  • Read the room: đọc vị không khí, hiểu tâm trạng hoặc tình hình của một nhóm người.
    • He didn't read the room and kept talking when everyone was bored. (Anh ấy không đọc vị không khí cứ nói chuyện khi mọi người đều chán.)
know what's going on
She always reads the newspaper to know what's going on in the world.