korsakov's syndrome

Định nghĩa

Danh từ:
- Hội chứng Korsakov: Một dạng rối loạn tâm thần thường xảy ragiai đoạn cuối của chứng nghiện rượu mãn tính nặng, đặc trưng bởi sự suy giảm trí nhớ nghiêm trọng, đặc biệt mất trí nhớ về các sự kiện gần đây, trong khi trí nhớ dài hạn vẫn còn nguyên vẹn.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hội chứng Korsakov do rượu": Đây dạng phổ biến nhất, liên quan trực tiếp đến việc lạm dụng rượu thiếu hụt vitamin B1 (thiamine).
    • Việc điều trị hội chứng Korsakov do rượu bao gồm bổ sung thiamine cai rượu hoàn toàn.
  • "Hội chứng Korsakov không do rượu": Một số trường hợp hiếm gặp do chấn thương sọ não, nhiễm trùng hoặc thiếu dinh dưỡng.
    • Bệnh nhân bị chấn thương sọ não nặng có thể phát triển hội chứng Korsakov không do rượu.
Biến thể từ gần giống
  • Hội chứng Wernicke-Korsakov: Một thuật ngữ kết hợp, bao gồm cả giai đoạn cấp tính (bệnh não Wernicke) giai đoạn mãn tính (hội chứng Korsakov).
    • Bệnh não Wernicke thường tiền đề của hội chứng Korsakov nếu không được điều trị kịp thời.
  • Rối loạn tâm thần do rượu: Một thuật ngữ chung hơn, bao gồm hội chứng Korsakov các rối loạn khác.
Từ đồng nghĩa
  • Chứng mất trí nhớ do rượu: Nhấn mạnh nguyên nhân triệu chứng chính.
  • Hội chứng suy giảm trí nhớ mãn tính: Một cách diễn đạt y khoa khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Mắc hội chứng Korsakov: Diễn tả tình trạng mắc bệnh.
    • Anh ấy đã mắc hội chứng Korsakov sau nhiều năm nghiện rượu.
  • Phát triển hội chứng Korsakov: Quá trình tiến triển của bệnh.
    • Nếu không cai rượu, nguy phát triển hội chứng Korsakov rất cao.
Thành ngữ liên quan
  • "Trí nhớ như tờ giấy trắng": Mô tả tình trạng mất trí nhớ nghiêm trọng của bệnh nhân.
    • Sau cơn bệnh, trí nhớ của ông ấy như tờ giấy trắng, điển hình của hội chứng Korsakov.
  • "Sống trong quá khứ": Chỉ việc chỉ nhớ được các sự kiện xa xưa, không nhớ hiện tại.
    • Người mắc hội chứng Korsakov thường sống trong quá khứ, không thể nhận ra người thân mới gặp.

Từ gần giống