krasner

krasner

A painter studies a Krasner artwork in a museum gallery.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Krasner họ của một họa sĩ người Mỹ nổi tiếng (Lee Krasner, 1908–1984), được nhớ đến với phong cách hội họa tự phát. một trong những người sáng lập trường phái Biểu hiện Trừu tượng New York.

dụ sử dụng
  • (Lee Krasner một nhân vật hàng đầu trong trường phái Biểu hiện Trừu tượng.)
  • (Bảo tàng một bộ sưu tập các tác phẩm đầu tay của Krasner.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Krasner's technique": kỹ thuật vẽ của Krasner, thường đề cập đến cách sử dụng màu sắc đường nét tự do.
    • Critics often analyze Krasner's technique in her large-scale canvases. (Các nhà phê bình thường phân tích kỹ thuật của Krasner trong các bức tranh khổ lớn của .)
Biến thể từ gần giống
  • Krasneresque (tính từ): mang phong cách giống với Lee Krasner.
    • Her painting has a Krasneresque energy and spontaneity. (Bức tranh của ấy mang năng lượng tính tự phát giống như Krasner.)
Từ đồng nghĩa
  • (Không từ đồng nghĩa trực tiếp đây danh từ riêng. Tuy nhiên, có thể dùng các cụm từ như) Họa sĩ trường phái Biểu hiện Trừu tượng để chỉ chung.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không cụm động từ liên quan "krasner" danh từ riêng.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ liên quan.)