ký-ninh

  1. d. 1. Chất kiềm lấy từ vỏ cây canh-ki-na, vị đắng, ít tan trong nước. 2. Muối của chất nói trên, dùng làm thuốc trị bệnh sốt rét cơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ký-ninh"

ký-ninh
Một viên thuốc ký-ninh được đặt trên một tờ giấy trắng.