lá cờ

lá cờ

Các vận động viên cầm lá cờ của đoàn mình trong lễ diễu hành khai mạc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một mảnh vải, thường hình chữ nhật, mang một thiết kế hoặc biểu tượng đặc biệt, được gắn vào một cây cột hoặc dây để treo lên: " cờ" một vật tượng trưng cho một quốc gia, tổ chức, đơn vị hoặc một sự kiện cụ thể.
    • Biểu tượng cho chủ quyền, lãnh thổ, tư tưởng hoặc sự hiện diện: " cờ" thường được dùng để đại diện thể hiện sự tồn tại của một thực thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • cờ đỏ sao vàng tung bay phấp phới trên đỉnh cột cờ Lũng . ( cờ đỏ sao vàng tung bay phấp phới trên đỉnh cột cờ Lũng .)
    • Các vận động viên cầm cờ của đoàn mình trong lễ diễu hành khai mạc. (Các vận động viên cầm cờ của đoàn mình trong lễ diễu hành khai mạc.)
    • Ngôi nhà ấy treo cờ trắng để báo hiệu đầu hàng. (Ngôi nhà ấy treo cờ trắng để báo hiệu đầu hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giương cao cờ": thể hiện, bảo vệ phát huy một tư tưởng, lý tưởng.

    • Chúng ta phải giương cao cờ độc lập dân tộc. (Chúng ta phải giương cao cờ độc lập dân tộc.)
  • "dưới cờ của...": dưới sự lãnh đạo, sự bảo trợ hoặc danh nghĩa của ai đó/tổ chức nào đó.

    • Các chiến sĩ đã chiến đấu anh dũng dưới cờ vẻ vang của Tổ quốc. (Các chiến sĩ đã chiến đấu anh dũng dưới cờ vẻ vang của Tổ quốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Cờ (danh từ): từ ngắn gọn, thông dụng hơn, đồng nghĩa với " cờ".

    • Cờ đỏ sao vàng quốc kỳ của nước ta. (Cờ đỏ sao vàng quốc kỳ của nước ta.)
  • Quốc kỳ (danh từ): cờ chính thức của một quốc gia.

  • Hiệu kỳ (danh từ): cờ của một tổ chức, trường học, đơn vị.
  • Cờ hiệu (danh từ): cờ dùng để ra hiệu, báo hiệu (như trong hàng hải, thể thao).
Từ đồng nghĩa
  • Ngọn cờ: thường dùng với nghĩa bóng, chỉ biểu tượng, lý tưởng dẫn đầu.
  • Phướn: một loại cờ dài hẹp, thường dùng trong tín ngưỡng, lễ hội.
  • Biểu ngữ: băng vải khẩu hiệu, thường rộng hơn không nhất thiết treo trên cột.
Thành ngữ liên quan
  • "Treo đầu , bán thịt chó" (nghĩa bóng liên quan đến việc lợi dụng danh nghĩa, " cờ"): lợi dụng một danh nghĩa tốt đẹp để làm việc xấu.

    • Hắn ta chỉ treo đầu bán thịt chó, mượn cờ từ thiện để trục lợi. (Hắn ta chỉ treo đầu bán thịt chó, mượn cờ từ thiện để trục lợi.)
  • "Cầm cờ mở đường": người tiên phong, dẫn đầu trong một phong trào, sự nghiệp.

    • Ông ấy người cầm cờ mở đường cho nền khoa học nước nhà. (Ông ấy người cầm cờ mở đường cho nền khoa học nước nhà.)