léo xéo

  1. Nh. Léo nhéo: Léo xéo như réo quan viên (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "léo xéo"

léo xéo
Mấy đứa trẻ léo xéo đòi mua kem.