lê thê

Học thuật
Thân thiện
lê thê

Một dòng người lê thê đi trên con đường đất.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kéo dài một cách chậm chạp, dây dưa, không dứt: "lê thê" dùng để miêu tả một cái đó độ dài quá mức hoặc diễn ra trong thời gian dài một cách mệt mỏi, đơn điệu, gây cảm giác nặng nề hoặc chán ngắt.
    • Thòng lọng, buông thõng xuống một cách dài dòng: Miêu tả sự vật hình dáng dài thường chạm hoặc kéo lê trên mặt đất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc áo dài trắng ấy lê thê trên mặt đất. (Chiếc áo dài trắng ấy dài thườn thượt chạm đất.)
    • Buổi họp diễn ra lê thê từ sáng đến tối không giải quyết được vấn đề . (Buổi họp kéo dài một cách mệt mỏi từ sáng đến tối không giải quyết được vấn đề .)
    • Câu chuyện của ông cứ lê thê mãi, nghe thật chán. (Câu chuyện của ông cứ dây dưa mãi, nghe thật chán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dài lê thê": Cụm từ thường đi kèm để nhấn mạnh sự kéo dài quá mức.
    • Con đường làng dài lê thê dưới cơn mưa. (Con đường làng dài dằng dặc dưới cơn mưa.)
  • Dùng để miêu tả âm thanh kéo dài, đều đều buồn tẻ.
    • Tiếng rao hàng lê thê trong buổi chiều yên ắng. (Tiếng rao hàng kéo dài buồn tẻ trong buổi chiều yên ắng.)
Biến thể từ gần giống
  • (động từ): Kéo lê một vật đó trên mặt đất.
    • Đứa bé chiếc xe đồ chơi trên sàn.
  • Thê thảm (tính từ): (Nghĩa khác) Rất buồn đáng thương. Tuy chung yếu tố "thê" nhưng nghĩa hoàn toàn khác "lê thê".
  • Dài dòng (tính từ): Nói hoặc viết nhiều, vượt quá mức cần thiết. Gần nghĩa với "lê thê" khi nói về lời nói, câu chuyện.
Từ đồng nghĩa
  • Dài dằng dặc: Kéo dài liên tục, gây cảm giác mệt mỏi.
  • Dây dưa: Kéo dài không dứt, thường về thời gian hoặc công việc.
  • Lòng thòng: Dài thõng xuống một cách không gọn gàng (thiên về hình dáng).
Từ trái nghĩa
  • Ngắn gọn: Gọn, súc tích, không dài dòng.
  • Mạch lạc: Rõ ràng, rành mạch, dễ hiểu.
  • Gọn gàng: Ngăn nắp, không rườm rà.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Kéo dài lê thê: Nhấn mạnh sự kéo dài một cách vô ích hoặc mệt mỏi.
    • Vụ kiện cứ kéo dài lê thê hết năm này qua năm khác.
  • Nói lê thê: Nói dai, nói dài không trọng tâm.
    • ấy cứ nói lê thê mãi về chuyện .
lê thê

Một dòng người lê thê đi trên con đường đất.

  1. X. Dài lê thê.

Từ gần giống