lưa thưa

Học thuật
Thân thiện
lưa thưa

Một vài ngôi sao lưa thưa trên bầu trời đêm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thưa thớt, không dày đặc: Dùng để miêu tả sự phân bố của các vật thể, sự vậtkhoảng cách xa nhau, không tập trung, không nhiều.
    • Lơ thơ: Cách nói khác của "lơ thơ", chỉ sự ít ỏi, rải rác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Những ngôi sao lưa thưa trên bầu trời đêm. (Các ngôi sao thưa thớt trên bầu trời đêm.)
    • Căn nhà nằm giữa mấy cây dừa lưa thưa. (Căn nhà nằm giữa mấy cây dừa lơ thơ.)
    • Khán giả đến xem buổi chiếu phim còn lưa thưa. (Khán giả đến xem buổi chiếu phim còn thưa thớt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lưa thưa vài ba": Cụm từ nhấn mạnh số lượng rất ít, chỉ vài cá thể rải rác.

    • Trong lớp chỉ còn lưa thưa vài ba học sinh. (Trong lớp chỉ còn thưa thớt vài ba học sinh.)
  • Dùng để tả cảnh tượng mang tính chất buồn , hiu quạnh do sự vắng vẻ, thiếu sức sống.

    • Con đường làng vắng lặng với những ánh đèn lưa thưa. (Con đường làng vắng lặng với những ánh đèn thưa thớt.)
Biến thể từ gần giống
  • Lơ thơ (tính từ): Cùng nghĩa với "lưa thưa", chỉ sự thưa thớt, rải rác.
  • Thưa thớt (tính từ): Từ đồng nghĩa trực tiếp, dùng phổ biến hơn.
  • Rải rác (tính từ): Chỉ sự phân tán, không tập trung vào một chỗ.
Từ đồng nghĩa
  • Thưa thớt: Ít cách xa nhau.
  • Rời rạc: Rải rác, không liên tục, không đều.
  • Lác đác: Rất ít rải rác (thường dùng cho người hoặc vật nhỏ).
Từ trái nghĩa
  • Dày đặc: Rất nhiều, tập trung sát nhau.
  • Sum suê: (Thường cho cây cối) xum xuê, rậm rạp, nhiều cành.
  • Đông đúc: (Thường cho người) rất nhiều, tập trung đông.
Lưu ý sử dụng
  • "Lưa thưa" thường được dùng trong văn miêu tả, đặc biệt văn học, để tạo hình ảnh gợi cảm hơn trong ngôn ngữ nói hàng ngày (nơi "thưa thớt" hay "rải rác" được dùng phổ biến hơn).
  • Từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ sự vật có thể đếm được sự phân bố trong không gian như: cây cối, ngôi sao, ngôi nhà, người, ánh đèn.
lưa thưa

Một vài ngôi sao lưa thưa trên bầu trời đêm.

  1. Nh. Lơ thơ.