lảnh lót

lảnh lót

Tiếng chim hót lảnh lót trong khu vườn vào buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • âm thanh cao, trong vang: "lảnh lót" mô tả giọng nói, tiếng hát hoặc âm thanh độ cao, sự trong trẻo lanh lảnh, dễ nghe dễ nhận biết.
    • Du dương, thánh thót: Trong ngữ cảnh văn học, "lảnh lót" còn gợi tả sự vang xa, rõ ràng êm tai của âm thanh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Giọng hát của ấy lảnh lót như tiếng chim. (Giọng hát cao, trong vang, giống tiếng chim hót.)
    • Tiếng chuông chùa lảnh lót trong không gian yên tĩnh. (Âm thanh chuông vang xa, rõ ràng êm tai trong cảnh tĩnh lặng.)
    • Câu chuyện được kể bằng giọng lảnh lót, thu hút mọi người. (Giọng kể cao trong làm câu chuyện trở nên hấp dẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lảnh lót" kết hợp với "tiếng" hoặc "giọng": Thường dùng để nhấn mạnh đặc tính âm thanh.

    • Tiếng đàn bầu lảnh lót, ngân vang trong đêm khuya. (Âm thanh đàn bầu cao, trong vang xa trong không gian tĩnh mịch.)
  • "lảnh lót" trong văn miêu tả: Dùng để tạo hình ảnh âm thanh sống động.

    • Chim hót lảnh lót trên cành cao, báo hiệu một ngày mới. (Tiếng chim hót cao trong, gợi không khí tươi sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lanh lảnh (tính từ): cao, trong, vanggần nghĩa với "lảnh lót", nhưng thường chỉ âm thanh mạnh hơn.

    • Tiếng cười lanh lảnh vọng ra từ căn nhà. (Tiếng cười cao, vang rõ ràng.)
  • Thánh thót (tính từ): trong trẻo, êm tainhấn mạnh tính du dương hơn độ cao.

    • Tiếng suối chảy thánh thót như tiếng nhạc. (Âm thanh suối chảy trong trẻo êm dịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Trong trẻo: âm thanh không bị pha tạp, dễ nghe.
  • Vang xa: âm thanh lan tỏa rộng.
  • Du dương: âm thanh êm ái, nhịp điệu.
Thành ngữ liên quan
  • Giọng lảnh lót như chim hót: So sánh giọng nói hoặc tiếng hát với âm thanh tự nhiên, đẹp đẽ.
    • nói chuyện với giọng lảnh lót như chim hót, khiến ai cũng yêu mến. (Giọng nói cao, trong dễ thương.)