lẩn mặt

Định nghĩa

Động từ: - Trốn tránh, không dám xuất hiện trước mặt ai đó: "lẩn mặt" chỉ hành động cố tình tránh mặt, không để người khác nhìn thấy mình, thường xấu hổ, mắc cỡ, hoặc muốn né tránh một tình huống khó xử. - Ẩn mình, biến mất khỏi tầm nhìn: "lẩn mặt" cũng có nghĩalẩn trốn vào nơi kín đáo, không để người khác phát hiện ra mình.

dụ sử dụng
  • (Sau khi làm hỏng đồ, cậu cứ trốn tránh, không dám xuất hiện suốt cả buổi.)
  • (Anh ta cố tình tránh mặt tôi nợ tiền, không dám đối diện.)
  • (Con mèo sợ chó nên ẩn mình vào góc nhà để không bị phát hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lẩn mặt trong đám đông": hòa mình vào đám đông để không bị chú ý.
    • Kẻ trộm lẩn mặt trong đám đông để thoát thân. (Kẻ trộm trốn vào đám đông để không bị phát hiện.)
  • "lẩn mặt đi đâu mất": biến mất một cách bí ẩn, không tung tích.
    • Sau vụ bối, anh ta lẩn mặt đi đâu mất. (Sau vụ bối, anh ta biến mất, không ai biếtđâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Lẩn (động từ): trốn, trốn tránh.
    • lẩn vào bụi rậm. ( trốn vào bụi rậm.)
  • Mặt (danh từ): phần trước của đầu, nơi mắt mũi miệng; cũng chỉ sự hiện diện của một người.
    • Giấu mặt: che giấu khuôn mặt, không để lộ.
  • Trốn mặt (động từ): tránh mặt, không muốn gặptương tự "lẩn mặt".
    • ấy trốn mặt bạn sau cuộc cãi vã. ( ấy tránh mặt bạn sau cuộc cãi vã.)
Từ đồng nghĩa
  • Tránh mặt: cố tình không gặp ai đó.
  • mặt: lảng tránh, không để đối diện.
  • Ẩn mặt: giấu mình, không xuất hiện.
Thành ngữ liên quan
  • Lẩn mặt như chuột: trốn tránh một cách hèn nhát, giống như chuột sợ hãi chạy trốn.
    • Hắn ta lẩn mặt như chuột sau khi bị phát hiện. (Hắn ta trốn tránh một cách hèn nhát sau khi bị phát hiện.)
lẩn mặt
Sau vụ việc, anh ta lẩn mặt không dám đến công ty.