lắm chuyện

lắm chuyện

Một người phụ nữ lắm chuyện đang nghe trộm cuộc nói chuyện của hàng xóm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hay sinh sự, hay gây ra chuyện phiền phức: "lắm chuyện" dùng để chỉ người thói quen tạo ra nhiều rắc rối, xích mích hoặc tình huống không cần thiết.
    • Thích can thiệp, xen vào việc của người khác: "lắm chuyện" cũng mô tả người hay tò mò, tham gia vào những câu chuyện hoặc vấn đề không liên quan đến mình.
  2. Danh từ (thường dùng trong khẩu ngữ):

    • Người hay sinh sự, hay gây rắc rối: "lắm chuyện" được dùng để gọi hoặc ám chỉ một người tính cách như vậy.
    • ấy một "lắm chuyện" thực sự. ( ấy người rất hay gây rắc rối.)
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ta rất lắm chuyện, lúc nào cũng kiếm cớ gây gổ. (Anh ta thói quen tạo ra xung đột.)
    • Đừng lắm chuyện như thế, hãy để người khác yên. (Đừng can thiệp vào việc không liên quan đến mình.)
    • ấy lắm chuyện quá, chuyện cũng muốn biết. ( ấy hay tò mò xen vào việc của người khác.)
  • Danh từ:

    • Cả xóm đều biết một lắm chuyện, ai cũng sợ . (Mọi người đều biết người hay gây rắc rối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lắm chuyện" trong văn nói: thường mang sắc thái chê trách, không hài lòng.

    • Mày lắm chuyện quá, im đi cho tao nhờ. (Mày hay gây rắc rối, hãy im lặng để tao yên.)
  • "Lắm chuyện" trong văn viết: ít dùng, chủ yếu xuất hiện trong tác phẩm văn học để khắc họa tính cách nhân vật.

    • Nhân vật chính một người lắm chuyện, luôn tạo ra bi kịch cho người khác. (Nhân vật chính thói quen sinh sự, gây đau khổ cho người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhiều chuyện (tính từ): có nghĩa tương tự "lắm chuyện", nhưng nhẹ hơn về mức độ.

    • ấy hơi nhiều chuyện, nhưng không ác ý. ( ấy hay nói chuyện phiếm, nhưng không ý xấu.)
  • Sinh sự (động từ): gây ra chuyện không hay.

    • Đừng sinh sựnơi công cộng. (Đừng gây rắc rốichỗ đông người.)
Từ đồng nghĩa
  • Hay gây chuyện: thường xuyên tạo ra xung đột.
  • Xen vào việc người khác: can thiệp không cần thiết.
  • Tò mò quá mức: muốn biết mọi chuyện không liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • Lắm chuyện như đàn bà: so sánh với định kiến xã hội về phụ nữ hay sinh sự (mang tính thiếu tôn trọng, cần tránh dùng).

    • Anh ta lắm chuyện như đàn bà, ai cũng ngán. (Anh ta hay gây rắc rối, không ai muốn tiếp xúc.)
  • Lắm chuyện thì lắm tội: người hay sinh sự thường gặp rắc rối.

    • Đừng lắm chuyện, lắm chuyện thì lắm tội đấy. (Đừng gây rắc rối, sẽ phải chịu hậu quả.)