lặng người

Học thuật
Thân thiện
lặng người

Nghe tin mẹ chết, anh ấy lặng người đi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái người đứng yên, không cử động, không nói năng quá xúc động, ngạc nhiên hoặc sợ hãi: "Lặng người" diễn tả trạng thái tạm thời của một người khi bị tác động mạnh bởi cảm xúc, dẫn đến việc họ đờ ra, không phản ứng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nghe tin mẹ chết, anh ấy lặng người đi. (Khi nghe tin mẹ qua đời, anh ấy đứng sững người ra, không nói được lời nào.)
    • ấy lặng người trước vẻ đẹp choáng ngợp của cảnh hoàng hôn. ( ấy đứng yên lặng, sững sờ trước vẻ đẹp choáng ngợp của cảnh mặt trời lặn.)
    • Đối diện với lời buộc tội bất ngờ, hắn lặng người một lúc lâu. (Đối mặt với lời buộc tội bất ngờ, hắn đứng im, không nói trong một khoảng thời gian dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lặng người đi": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh sự thay đổi trạng thái đột ngột sang im lặng, bất động.

    • Cả khán phòng lặng người đi khi người nghệ sĩ bước ra sân khấu. (Cả khán phòng đột nhiên trở nên im lặng tuyệt đối khi người nghệ sĩ bước ra sân khấu.)
  • "Đứng lặng người": Diễn tả hành động đứng yên trong trạng thái sững sờ.

    • Thấy cảnh tượng ấy, tôi đứng lặng người như trời trồng. (Nhìn thấy cảnh tượng đó, tôi đứng sững người lại, vô cùng kinh ngạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Lặng thinh (tính từ): Im lặng, không nói ra lời. (Tập trung vào sự im lặng về âm thanh hơn trạng thái cơ thể).
  • Sững sờ (tính từ): Rất ngạc nhiên, kinh ngạc đến mức không tin vào mắt mình. (Nhấn mạnh cảm giác ngạc nhiên hơn phản ứng vật ).
  • Chết lặng (tính từ): Im lặng một cách tuyệt đối, thường do sợ hãi hoặc kinh hoàng. (Mức độ mạnh hơn, gần như mất đi sự sống động).
Từ đồng nghĩa
  • Sửng sốt: Ngạc nhiên đến mức không còn biết phản ứng thế nào.
  • Bàng hoàng: Choáng váng, rối bời trước một sự việc đột ngột gây sốc.
  • dại (người): Cảm giác tê liệt, không cử động được xúc động hoặc lạnh.
Các cụm từ liên quan
  • Lặng đi: Trở nên im lặng, ngừng nói hoặc ngừng hoạt động ồn ào. (Có thể dùng cho người hoặc không gian).
    • Nghe tiếng hét, mọi người đều lặng đi. (Nghe thấy tiếng hét, mọi người đều im bặt.)
Thành ngữ liên quan
  • Lặng như tờ: Im lặng hoàn toàn, không một tiếng động.
    • Đêm khuya, phố xá lặng như tờ. (Đêm khuya, đường phố im ắng hoàn toàn.)
  • Câm như hến: Hoàn toàn không nói , giữ im lặng.
    • Bị chất vấn, chỉ ngồi câm như hến. (Khi bị chất vấn, chỉ ngồi im không nói .)
lặng người

Nghe tin mẹ chết, anh ấy lặng người đi.

  1. Yên không cử động, quá xúc động: Nghe tin mẹ chết lặng người đi.