lết bết

Học thuật
Thân thiện
lết bết

Một cậu bé lết bết trên đường đến trường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Làm việc một cách chậm chạp, kéo dài, không dứt khoát: "lết bết" dùng để miêu tả cách thực hiện công việc một cách ì ạch, không nhanh chóng, khiến cho việc đó bị kéo dài thời gian.
    • trạng thái chưa hoàn thành, còn dang dở: Chỉ tình trạng công việc chưa được giải quyết xong xuôi, vẫn còn tồn đọng.
  2. Động từ (dùng trong khẩu ngữ):

    • Hành động kéo dài một cách không cần thiết: Chỉ việc ai đó cố tình làm chậm hoặc không chịu kết thúc công việc đáng lẽ đã có thể hoàn thành.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Công việc ấy anh ta làm lết bết cả tháng nay vẫn chưa xong. (Anh ta làm công việc ấy một cách chậm chạp cả tháng nay vẫn chưa xong.)
    • Đừng lối làm việc lết bết như thế, mọi người đang chờ kết quả. (Đừng cách làm việc kéo dài ì ạch như thế, mọi người đang chờ kết quả.)
  • Động từ:

    • cứ lết bết mãi với mấy cái báo cáo đó. ( cứ kéo dài mãi với mấy cái báo cáo đó.)
    • Việc sửa nhà lết bết từ Tết đến giờ. (Việc sửa nhà kéo dài lê thê từ Tết đến giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm ăn lết bết": chỉ cách làm ăn, kinh doanh không hiệu quả, tiến triển chậm chạp.

    • Cửa hàng mở đã lâu nhưng làm ăn vẫn lết bết, không khá lên được. (Cửa hàng mở đã lâu nhưng kinh doanh vẫn ì ạch, không khá lên được.)
  • "kéo lết bết": nhấn mạnh hành động kéo dài một cách mệt mỏi, nặng nề.

    • Dự án cứ kéo lết bết thiếu kinh phí. (Dự án cứ kéo dài lê thê thiếu kinh phí.)
Biến thể từ gần giống
  • Lết (động từ): , kéo lê một cách khó khăn (thường dùng cho sự di chuyển).
    • Chiếc xe bị hỏng, phải lết về nhà. (Chiếc xe bị hỏng, phải kéo lê về nhà.)
  • Bết (tính từ): ở trạng thái ướt sũng, nhão nhoét hoặc mệt lả (thường dùng trong các từ ghép như "ướt bết", "mệt bết").
    • Sau trận mưa, đường đất nhão bết. (Sau trận mưa, đường đất nhão nhoét.)
Từ đồng nghĩa
  • Ì ạch: chậm chạp, nặng nề, khó tiến lên.
  • Lê thê: kéo dài một cách chán ngắt, không dứt.
  • Dây dưa: kéo dài, chưa chấm dứt, còn vương vấn (thường về công việc hoặc vấn đề chưa giải quyết xong).
Từ trái nghĩa
  • Nhanh chóng: mau lẹ, tốc độ cao.
  • Dứt khoát: rõ ràng, kết thúc ngay, không chần chừ.
  • Thông suốt: trôi chảy, không bị ách tắc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Lần lữa lết bết: cứ trì hoãn kéo dài một cách không đáng .
    • Công việc quan trọng, đừng thái độ lần lữa lết bết. (Công việc quan trọng, đừng thái độ trì hoãn kéo dài.)
  • Để việc lết bết: để cho công việc bị kéo dài, không chịu giải quyết dứt điểm.
    • Anh ta thói quen xấu hay để việc lết bết. (Anh ta thói quen xấu hay để cho công việc bị kéo dài.)
lết bết

Một cậu bé lết bết trên đường đến trường.

  1. Nói làm không nhanh chóng những công việc mình phải làm.

Từ chứa "lết bết"