lết bết
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Làm việc một cách chậm chạp, kéo dài, không dứt khoát: "lết bết" dùng để miêu tả cách thực hiện công việc một cách ì ạch, không nhanh chóng, khiến cho việc đó bị kéo dài thời gian.
- Ở trạng thái chưa hoàn thành, còn dang dở: Chỉ tình trạng công việc chưa được giải quyết xong xuôi, vẫn còn tồn đọng.
Động từ (dùng trong khẩu ngữ):
- Hành động kéo dài một cách không cần thiết: Chỉ việc ai đó cố tình làm chậm hoặc không chịu kết thúc công việc đáng lẽ đã có thể hoàn thành.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Công việc ấy anh ta làm lết bết cả tháng nay vẫn chưa xong. (Anh ta làm công việc ấy một cách chậm chạp cả tháng nay vẫn chưa xong.)
- Đừng có lối làm việc lết bết như thế, mọi người đang chờ kết quả. (Đừng có cách làm việc kéo dài ì ạch như thế, mọi người đang chờ kết quả.)
Động từ:
- Nó cứ lết bết mãi với mấy cái báo cáo đó. (Nó cứ kéo dài mãi với mấy cái báo cáo đó.)
- Việc sửa nhà lết bết từ Tết đến giờ. (Việc sửa nhà kéo dài lê thê từ Tết đến giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"làm ăn lết bết": chỉ cách làm ăn, kinh doanh không hiệu quả, tiến triển chậm chạp.
- Cửa hàng mở đã lâu nhưng làm ăn vẫn lết bết, không khá lên được. (Cửa hàng mở đã lâu nhưng kinh doanh vẫn ì ạch, không khá lên được.)
"kéo lết bết": nhấn mạnh hành động kéo dài một cách mệt mỏi, nặng nề.
- Dự án cứ kéo lết bết vì thiếu kinh phí. (Dự án cứ kéo dài lê thê vì thiếu kinh phí.)
Biến thể và từ gần giống
- Lết (động từ): bò, kéo lê một cách khó khăn (thường dùng cho sự di chuyển).
- Chiếc xe bị hỏng, phải lết về nhà. (Chiếc xe bị hỏng, phải kéo lê về nhà.)
- Bết (tính từ): ở trạng thái ướt sũng, nhão nhoét hoặc mệt lả (thường dùng trong các từ ghép như "ướt bết", "mệt bết").
- Sau trận mưa, đường đất nhão bết. (Sau trận mưa, đường đất nhão nhoét.)
Từ đồng nghĩa
- Ì ạch: chậm chạp, nặng nề, khó tiến lên.
- Lê thê: kéo dài một cách chán ngắt, không dứt.
- Dây dưa: kéo dài, chưa chấm dứt, còn vương vấn (thường về công việc hoặc vấn đề chưa giải quyết xong).
Từ trái nghĩa
- Nhanh chóng: mau lẹ, tốc độ cao.
- Dứt khoát: rõ ràng, kết thúc ngay, không chần chừ.
- Thông suốt: trôi chảy, không bị ách tắc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Lần lữa lết bết: cứ trì hoãn và kéo dài một cách không đáng có.
- Công việc quan trọng, đừng có thái độ lần lữa lết bết. (Công việc quan trọng, đừng có thái độ trì hoãn và kéo dài.)
- Để việc lết bết: để cho công việc bị kéo dài, không chịu giải quyết dứt điểm.
- Anh ta có thói quen xấu là hay để việc lết bết. (Anh ta có thói quen xấu là hay để cho công việc bị kéo dài.)
- Nói làm không nhanh chóng những công việc mình phải làm.