lổm ngổm

Học thuật
Thân thiện
lổm ngổm

Cua bò lổm ngổm trên bãi cát.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Di chuyển một cách nghênh ngang, không theo hàng lối, thường gây cảm giác lộn xộn, vướng víu: Từ này dùng để miêu tả dáng đi, cách hoặc di chuyển của một vật (thường động vật) một cách ngang ngược, không ngay ngắn, không theo trật tự, khiến cho không gian trở nên lộn xộn.
    • trong tình trạng lộn xộn, không gọn gàng: "Lổm ngổm" cũng có thể dùng để tả cảnh vật bày bừa, không trật tự.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đàn cua lổm ngổm trên bãi cát. (Đàn cua một cách nghênh ngang, không hàng lối trên bãi cát.)
    • Mấy đứa trẻ nằm lổm ngổm trên sàn nhà. (Mấy đứa trẻ nằm một cách lộn xộn, không ngay ngắn trên sàn nhà.)
    • Đồ đạc trong phòng để lổm ngổm, cần phải dọn dẹp. (Đồ đạc trong phòng để một cách bừa bộn, lộn xộn, cần phải dọn dẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lổm ngổm" dùng để nhấn mạnh sự thiếu trật tự: Từ này thường mang sắc thái hơi tiêu cực, chỉ sự vướng víu, cản trở do cách sắp xếp hoặc di chuyển hỗn loạn gây ra.
    • Dây điện chạy lổm ngổm trên đường rất nguy hiểm. (Dây điện chạy một cách lộn xộn, không theo trật tự trên đường rất nguy hiểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Lổm chổm (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự gồ ghề, lởm chởm (thường dùng cho bề mặt) hoặc sự lộn xộn.
    • Mặt đường đá lổm chổm. (Mặt đường đá gồ ghề, lởm chởm.)
  • Ngổm ngoàm (tính từ): Thường dùng để tả dáng ăn uống tham lam, vội vàng. Tuy cách phát âm gần giống nhưng nghĩa khác.
Từ đồng nghĩa
  • Lộn xộn: Ở trong tình trạng không trật tự, bừa bộn.
  • Nghênh ngang: dáng điệu, cử chỉ ngang tàng, không coi ai ra gì (thường dùng cho người).
  • Bừa bộn: Để mọi thứ không ngăn nắp, không gọn gàng.
Từ trái nghĩa
  • Ngay ngắn: Ở vị trí thẳng thớm, đúng chỗ, trật tự.
  • Gọn gàng: Sắp xếp trật tự, sạch sẽ, không lộn xộn.
  • Thẳng hàng: Xếp thành hàng lối ngay ngắn, thẳng tắp.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ cố định nào sử dụng từ "lổm ngổm" một cách độc lập. Từ này thường được dùng độc lập hoặc kết hợp với các động từ như "", "nằm", "để" để miêu tả trạng thái.
lổm ngổm

Cua bò lổm ngổm trên bãi cát.

  1. Nói nghênh ngang, không ra hàng lối: Cua lổm ngổm.

Proverbs and Idioms