lộ hầu

Học thuật
Thân thiện
lộ hầu

Một con khỉ đang ngồi trên cành cây, lộ hầu của nó rất rõ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cuống họng lồi ra: Dùng để miêu tả đặc điểm của một người phần xương sụntrước cổ (thường gọi là "trái cổ" hay "yết hầu") nhô ra rõ rệt, dễ thấy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy cao gầy lộ hầu. (Ông ấy cao gầy cuống họng lồi ra.)
    • Đàn ông thường lộ hầu hơn phụ nữ. (Đàn ông thường cuống họng lồi ra hơn phụ nữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lộ hầu lộ hạch": Cụm từ thường dùng để miêu tả chung tình trạng gầy gò, xương xẩu, khiến các phần xương như cuống họng xương quai xanh lộ .
    • Anh ta ốm đến mức lộ hầu lộ hạch. (Anh ta ốm đến mức cuống họng xương đều lộ .)
Biến thể từ gần giống
  • Lộ xương: Lộ xương ra ngoài, thường do gầy.
  • Yết hầu (danh từ): Tên gọi khác của phần xương sụn nhô racổ (pomme d'Adam).
Từ đồng nghĩa
  • yết hầu lồi: phần yết hầu nhô ra.
Ghi chú
  • Từ này chủ yếu dùng trong văn nói hoặc văn miêu tả, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Đặc điểm "lộ hầu" thường liên quan đến cấu tạo cơ thể tự nhiên hoặc do gầy ốm, không phải một bệnh .
lộ hầu

Một con khỉ đang ngồi trên cành cây, lộ hầu của nó rất rõ.

  1. cuống họng lồi ra.