lộng gió

lộng gió

Căn phòng này thật lộng gió.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • gió thổi mạnh, thường xuyên: "lộng gió" mô tả một địa điểm, không gian hoặc vị trí chịu tác động trực tiếp liên tục của gió, gió thổi mạnh tự do, không bị che chắn.
    • Thoáng đãng, không bị cản trở: "lộng gió" cũng chỉ sự thông thoáng, không bị vật cản, tạo điều kiện cho gió lùa qua.
dụ sử dụng
  • (Ngôi nhà ở vị trí cao, gió thổi mạnh thường xuyên.)
  • (Bãi biển gió thổi mạnh, phù hợp cho hoạt động thả diều.)
  • (Căn phòng thông thoáng, gió lùa vào nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nơi lộng gió": địa điểm gió thổi mạnh, thường dùng trong văn cảnh miêu tả cảnh vật.

    • Đỉnh núi nơi lộng gió, thích hợp cho người yêu thiên nhiên. (Đỉnh núi gió mạnh, phù hợp với người thích không gian thoáng đãng.)
  • "Lộng gió" trong thơ ca, văn chương: thường mang ý nghĩa tượng trưng cho sự tự do, phóng khoáng hoặc sự thách thức.

    • Cánh buồm lộng gió ra khơi. (Cánh buồm đón gió mạnh, ra biển khơibiểu tượng cho khát vọng tự do.)
Biến thể từ gần giống
  • Giống:

    • Thoáng gió: thông thoáng, gió nhẹ nhàng, không mạnh như "lộng gió".
      • Phòng này thoáng gió, dễ chịu. (Phòng thông thoáng, gió nhẹ.)
    • Hứng gió: đón gió, thường dùng cho vị trí hoặc vật hứng gió.
      • Cửa sổ hứng gió từ biển. (Cửa sổ đón gió từ biển.)
  • Khác:

    • Kín gió: không gió, bị che chắntrái nghĩa với "lộng gió".
      • Căn phòng kín gió, ngột ngạt. (Phòng không gió, khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Thoáng đãng: không gian rộng rãi, gió.
  • Mát mẻ: gió nhẹ, dễ chịu (thường nhẹ hơn "lộng gió").
  • Gió mạnh: trạng thái gió thổi mạnh.
Thành ngữ liên quan
  • Lộng gió ngoài khơi: gió mạnh ngoài biển xa.
    • Thuyền ra khơi lộng gió, sóng lớn. (Thuyền ra biển gặp gió mạnh sóng lớn.)